khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

25/03/2026 351 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks:

Any change in one part of an ecosystem can cause changes in other parts. Droughts, storms and fires can change ecosystems. Some changes harm ecosystems. If there is too (1) ______ rainfall, plants will not have enough water to live. If a kind of plant dies off, the animals that feed on it may also die or move away. Some changes are good for ecosystems. Some pine forests need fire for the pine trees to reproduce. The seeds are sealed inside pinecones. Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds (2) ______ . Polluting the air, soil, and water can harm ecosystems. Building (3) ______ on rivers for electric power and irrigation can harm ecosystems around the rivers. Bulldozing wetlands and cutting down (4) ______ destroy ecosystems. Ecologists are working with companies and governments to find better ways of catching fish, cutting down trees, and building dams. They are looking for ways to get food, lumber, and other products for people (5) ______ causing harm to ecosystems.
If there is too (1) ______ rainfall, plants will not have enough water to live.

A. little 
B. a little 
C. few 
D. a few

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án A
Giải thích: A little + Danh từ không đếm được: 1 ít một vài
A few + Danh từ đếm được: 1 ít 1 vài
Little/ few= Just a little/ Just a few: rất ít, hầu như không có
“rainfall” (lượng mưa) là danh từ không đếm được
Dịch: Nếu quá ít mưa thì cây cối sẽ không có đủ nước để sống.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds (2) ______ .

A. out 
B. in 
C. on 
D. by

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án A
Giải thích: Let smt out: đưa cái gì ra ngoài
Dịch: hơi nóng từ đám cháy rừng làm tan chảy nón thông và đưa hạt ra ngoài

Câu 3:

Polluting the air, soil, and water can harm ecosystems. Building (3) ______ on rivers for electric power and irrigation can harm ecosystems around the rivers.

A. moats 
B. ditches 
C. dams 
D. bridges

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án C
Giải thích: A: cái mương
B: cái rãnh
C: cái đập
D: cây cầu
Dịch: Xây dựng các đập thủy điện trên sông và hệ thống tưới tiêu có thể làm hại hệ sinh thái xung quanh những con sông.

Câu 4:

Ecologists are working with companies and governments to find better ways of catching fish, cutting down trees, and building dams.

A. halls
B. forests
C. jungles 
D. woods

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án B
Giải thích: A: đồi
B: rừng
C: rừng nhiệt đới
D: cánh rừng
Dịch: San bằng đất ngập nước và chặt phá rừng phá hủy hệ sinh thái.

Câu 5:

They are looking for ways to get food, lumber, and other products for people (5) ______ causing harm to ecosystems.

A. avoid 
B. without 
C. not 
D. no

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án B
Giải thích: Without + Ving: ngoài việc...
Dịch: Họ đang tìm cách lấy thức ăn, gỗ và các sản phẩm khác cho con người mà không gây hại cho môi trường.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án C
Giải thích: Internet đã thay đổi hoàn toàn cách mà học sinh làm bài tập về nhà. (1) ______ Trong khi bài tập về nhà ngày nay vẫn có nghĩa là dành thời gian làm bài ở thư viện thì lý do ở đây lại khác.....

Lời giải

Đáp án C
Giải thích: A. digit: con số
B. amount: số lượng
C. number: số lượng
D. numeral: thuộc về số
-> the number of + N : số lượng......

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP