Câu hỏi:

25/03/2026 224 Lưu

Chuyển động của một vật có phương trình \(s(t) = \sin \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\), ở đó s tính bằng centimét và thời gian t tính bằng giây. Tại các thời điểm vận tốc bằng 0, giá trị tuyệt đối của gia tốc của vật gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. \(4,5\;{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).  
B. \(5,5\;{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\). 
C. \(6,3\;{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}\).      
D. \(7,1\;{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(v\left( t \right) = s'(t) = 0,8\pi \cos \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\).

\(a\left( t \right) = v'(t) =  - {\left( {0,8\pi } \right)^2}\sin \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\).

Thời điểm vận tốc bằng 0 là \(v\left( t \right) = 0,8\pi \cos \left( {0,8\pi t + \frac{\pi }{3}} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow 0,8\pi t + \frac{\pi }{3} = \frac{\pi }{2} + k\pi \)

\( \Leftrightarrow t = \frac{5}{{24}} + \frac{5}{4}k,k \in \mathbb{Z}\).

Tại \(t = \frac{5}{{24}} + \frac{5}{4}k,k \in \mathbb{Z}\) thì giá trị tuyệt đối của gia tốc là \[\left| {a\left( t \right)} \right| = \left| { - {{\left( {0,8\pi } \right)}^2}\sin \left( {\frac{\pi }{2} + k\pi } \right)} \right| = {\left( {0,8\pi } \right)^2} \approx 6,3\left( {{\rm{cm/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right)\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Gia tốc của hạt tại thời điểm \(t = 3\) giây là \( - 16{\pi ^2}\) (cm/s2).
Đúng
Sai
b) Vận tốc của hạt tại thời điểm \(t = 3\) giây là \(2\pi \) (cm/s).
Đúng
Sai
c) Vận tốc lớn nhất của hạt đạt được là \(4\pi \sqrt 2 \) (cm/s).
Đúng
Sai
d) Gia tốc nhỏ nhất của hạt đạt được là \( - 16{\pi ^2}\) (cm/s2).
Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) S, c) Đ, d) S

Có \(v\left( t \right) = s'\left( t \right) = 4\pi \sqrt 2 \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right)\); \(a\left( t \right) = v'\left( t \right) =  - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right)\).

a) Có \(a\left( 3 \right) =  - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} + 12\pi } \right) =  - 16{\pi ^2}\).

b) \(v\left( 3 \right) = 4\pi \sqrt 2 \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 12\pi } \right) = 4\pi \).

c) \(v\left( t \right) = 4\pi \sqrt 2 \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right)\).

Vì \( - 1 \le \cos \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right) \le 1\) nên \(v\left( t \right) \le 4\pi \sqrt 2 \). Suy ra vận tốc lớn nhất của hạt đạt được là \(4\pi \sqrt 2 \) (cm/s).

 d) Vì \( - 16{\pi ^2}\sqrt 2  \le  - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \sin \left( {\frac{\pi }{4} + 4\pi t} \right) \le 16{\pi ^2}\sqrt 2 \) nên gia tốc nhỏ nhất của hạt đạt được là \( - 16{\pi ^2}\sqrt 2 \) .

Câu 2

a) Đạo hàm của hàm số là \(f'\left( x \right) = \cos x - 2\sin 2x\).
Đúng
Sai
b) Phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {0;4} \right)\) là \(y = x - 4\).
Đúng
Sai
c) Phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có 4 nghiệm phân biệt thuộc \(\left[ {0;2\pi } \right]\).
Đúng
Sai
d) \(f'\left( { - \frac{\pi }{4}} \right) = 2 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) Đ, b) S, c) Đ, d) S

a) Có \(f'\left( x \right) = \cos x - 2\sin 2x\);

b) Tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {0;4} \right)\) có hệ số góc là \(k = y'\left( 0 \right) = \cos 0 - 2\sin 0 = 1\).

Phương trình tiếp tuyến là: \(y = x + 4\).

c) Có \(f'\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \cos x - 2\sin 2x = 0\)\( \Leftrightarrow \cos x - 4\sin x\cos x = 0\)\( \Leftrightarrow \cos x\left( {1 - 4\sin x} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 0\\\sin x = \frac{1}{4}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{2} + k\pi \\x = \arcsin \frac{1}{4} + l2\pi \\x = \pi  - \arcsin \frac{1}{4} + l2\pi \end{array} \right.\).

Với \(x \in \left[ {0;2\pi } \right]\) thì phương trình có nghiệm là \(x = \frac{\pi }{2};x = \frac{{3\pi }}{2};x = \arcsin \frac{1}{4};x = \pi  - \arcsin \frac{1}{4}\).

d) \[f'\left( { - \frac{\pi }{4}} \right) = \cos \left( { - \frac{\pi }{4}} \right) - 2\sin \left( { - 2.\frac{\pi }{4}} \right) = \frac{{\sqrt 2 }}{2} + 2\].

Câu 3

a) Hàm số có tập xác định là \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
b) \(f'\left( x \right) = \frac{1}{x} - \frac{1}{{x + 1}}\).
Đúng
Sai
c) Phương trình \(f'\left( x \right) = \frac{1}{6}\) có tổng các nghiệm bằng \( - 1\).
Đúng
Sai
d) Cho biểu thức \(P = f'\left( 1 \right) + f'\left( 2 \right) + f'\left( 3 \right) + ... + f'\left( {2023} \right) + f'\left( {2024} \right)\). Giá trị của biểu thức \(P\) bằng \(\frac{{2024}}{{2025}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0 s hoặc t = 12 s.
Đúng
Sai
b) Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 s là 12 m/s2.
Đúng
Sai
c) Gia tốc của chuyển động bằng 0 m/s2 khi t = 0 s.
Đúng
Sai
d) Vận tốc của chuyển động tại thời điểm \(t = 2s\) là \(v = 18\;{\rm{m/s}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y'' = 5{x^3} - 12{x^2} + 1\).
B. \(y'' = 5{x^4} - 12{x^3}\).
C. \(y'' = 20{x^2} - 36{x^3}\).  
D. \(y'' = 20{x^3} - 36{x^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP