Câu hỏi:

25/03/2026 62 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

Experience Seamless Connectivity with Meta’s Threads!

Are you (1) _____________ by the rise of Meta’s Threads? This (2) _____________ is changing the way we engage online, (3) _____________ a fresh, interactive experience. Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions (4) _____________ priority over outdated social interactions. Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, while those accustomed (6) _____________ older platforms are quickly adapting to its dynamic features. Join the movement today and experience a smarter way to stay connected!

(Adapted from techcrunch.com)

Are you (1) _____________ by the rise of Meta’s Threads?

A. fascinated                       

B. fascinate                  

C. fascinating                           
D. fascination

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

A. fascinated (adj/V-ed): bị lôi cuốn, bị thu hút (mô tả cảm xúc con người)

B. fascinate (v): lôi cuốn, quyến rũ

C. fascinating (adj/V-ing): thú vị, lôi cuốn (mô tả tính chất của sự vật)

D. fascination (n): sự quyến rũ, sự mê hoặc

Chỗ trống cần tính từ miêu tả cảm xúc.

Chọn A. fascinated

→ Are you fascinated by the rise of Meta’s Threads?

Dịch nghĩa: Bạn có bị thu hút bởi sự trỗi dậy của Threads từ nhà Meta không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This (2) _____________ is changing the way we engage online, .............

A. revolutionary platform messaging                      
B. messaging platform revolutionary    
C. revolutionary messaging platform                 
D. messaging revolutionary platform

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Cấu trúc cụm danh từ: adj + N-bổ nghĩa + N-chính

revolutionary (adj): mang tính cách mạng

messaging (V-ing/n): nhắn tin

platform (n): nền tảng

→ revolutionary messaging platform: nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng

Chọn C. revolutionary messaging platform

→ This revolutionary messaging platform is changing the way we engage online...

Dịch nghĩa: Nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng này đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến...

Câu 3:

This (2) _____________ is changing the way we engage online, (3) _____________ a fresh, interactive experience.

A. offered    
B. is offering          
C. offering   
D. to offer

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. offered: được cung cấp (dạng bị động)

B. is offering: đang cung cấp (cần có liên từ nếu là động từ chính)

C. offering: cung cấp (dạng phân từ chủ động)

D. to offer: để cung cấp

Ta sử dụng mệnh đề phân từ (V-ing) để thay thế cho một mệnh đề quan hệ chủ động hoặc diễn tả hành động đi kèm/kết quả. “...Threads is changing... offering...” (Threads đang thay đổi... và mang lại...).

Chọn C. offering

→ ...changing the way we engage online, offering a fresh, interactive experience.

Dịch nghĩa: ...đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến, mang đến một trải nghiệm tương tác mới mẻ.

Câu 4:

Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions (4) _____________ priority over outdated social interactions.

A. take                                 

B. give                         
C. make                                    
D. put

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. take: lấy, chiếm

B. give: đưa cho

C. make: làm

D. put: đặt, để

Cụm từ cố định (Collocation): take priority over something: được ưu tiên hơn so với cái gì đó.

Chọn A. take

→ ...ensuring that meaningful discussions take priority over outdated social interactions.

Dịch nghĩa: ...đảm bảo rằng các cuộc thảo luận có ý nghĩa được ưu tiên hơn so với các tương tác xã hội lỗi thời.

Câu 5:

Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, ........

A. for                                   

B. with                         
C. in 
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. for: cho

B. with: với

C. in: trong

D. on: trên

Cụm: be impressed with/by something: bị ấn tượng bởi cái gì đó.

Chọn B. with

→ Many users are already impressed with its seamless design...

Dịch nghĩa: Nhiều người dùng đã thực sự ấn tượng với thiết kế liền mạch của nó...

Câu 6:

Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, while those accustomed (6) _____________ older platforms are quickly adapting to its dynamic features.

A. use                                  

B. to use                      
C. to using                                    
D. using

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Cấu trúc: be accustomed to + V-ing/Noun: quen với việc gì/cái gì.

Chọn C. to using

→ ...while those accustomed to using older platforms are quickly adapting...

Dịch nghĩa: ...trong khi những người đã quen với việc sử dụng các nền tảng cũ hơn đang nhanh chóng thích nghi...

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Experience Seamless Connectivity with Meta’s Threads!

Are you fascinated by the rise of Meta’s Threads? This revolutionary messaging platform is changing the way we engage online, offering a fresh, interactive experience. Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions take priority over outdated social interactions. Many users are already impressed with its seamless design, while those accustomed to using older platforms are quickly adapting to its dynamic features. Join the movement today and experience a smarter way to stay connected!

Trải nghiệm kết nối liền mạch với Threads của Meta!

Bạn có bị lôi cuốn bởi sự trỗi dậy của Threads từ nhà Meta không? Nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng này đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến, mang lại một trải nghiệm tương tác mới mẻ. Không giống như các ứng dụng truyền thống vốn tập trung vào các bài đăng tĩnh, Threads ưu tiên các cuộc hội thoại trong thời gian thực, đảm bảo rằng những cuộc thảo luận có ý nghĩa được ưu tiên hơn các tương tác xã hội lỗi thời. Nhiều người dùng đã bị ấn tượng bởi thiết kế liền mạch của nó, trong khi những người đã quen với việc sử dụng các nền tảng cũ hơn đang nhanh chóng thích nghi với các tính năng năng động của nó. Hãy tham gia phong trào ngay hôm nay và trải nghiệm một cách thông minh hơn để giữ kết nối!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Mass media portrays a realistic view of beauty and success.
B. Media platforms exert an impact on psychological well-being or body perception.
C. Media content often portrays attainable ideals, harming people's self-image.
D. Mass media has no influence on people's self-esteem or their body appearance

Lời giải

B

Câu nào tóm tắt tốt nhất đoạn 3?

Đoạn 3 nói về:

- tin giả lan nhanh

- tiêu chuẩn sắc đẹp, thành công không thực tế

- ảnh hưởng tiêu cực tới lòng tự trọng, sức khỏe tinh thần

→ Ý chính: media ảnh hưởng đến tâm lý và nhận thức về bản thân

A. Truyền thông đại chúng mô tả một cái nhìn thực tế về vẻ đẹp và sự thành công.

→ Sai nghĩa

B. Các nền tảng truyền thông gây ra tác động đến sức khỏe tâm lý hoặc nhận thức về cơ thể.

→ Đúng

C. Nội dung truyền thông thường mô tả những lý tưởng có thể đạt được, gây hại cho hình ảnh bản thân.

→ Sai từ “attainable” - có thể đạt được

D. Truyền thông đại chúng không có ảnh hưởng đến lòng tự trọng hay ngoại hình của con người. → Sai nghĩa

Chọn B.

Câu 2

A. It can control smart devices in the home.               
B. It can suggest recipes and manage your calendar.   
C. It can learn new languages for the user.              
D. It provides information on weather and news.

Lời giải

C

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập như một tính năng của Amazon Alexa?

A. Nó có thể điều khiển các thiết bị thông minh trong nhà. (Có ở đoạn 1)

B. Nó có thể gợi ý công thức nấu ăn và quản lý lịch trình của bạn. (Có ở đoạn 5)

C. Nó có thể học các ngôn ngữ mới cho người dùng.

D. Nó cung cấp thông tin về thời tiết và tin tức. (Có ở đoạn 2)

Thông tin:

- A: Đoạn 1: You can talk to Alexa to control various smart devices in your home. (Bạn có thể nói chuyện với Alexa để điều khiển nhiều thiết bị thông minh khác nhau trong nhà.)

- B: Đoạn 5: For example, Alexa+ can help you find new music, suggest recipes, or even manage your calendar. (Ví dụ, Alexa+ có thể giúp bạn tìm nhạc mới, gợi ý công thức nấu ăn hoặc thậm chí quản lý lịch của bạn.)

- D: You can ask Alexa about the weather, the latest news (Bạn có thể hỏi Alexa về thời tiết, tin tức mới nhất)

Chọn C.

Câu 3

A. instead of                        

B. due to                      
C. apart from                                    
D. in place of

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. for which the development marked a significant shift in AI technology
B. is part of the company's ambitious journey into the realm of artificial intelligence
C. having been introduced to push the boundaries of language understanding
D. to be the latest of Google's AI models that bring significant advancements in user experience

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. revolutionary platform messaging                      
B. messaging platform revolutionary    
C. revolutionary messaging platform                 
D. messaging revolutionary platform

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP