Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
Experience Seamless Connectivity with Meta’s Threads!
Are you (1) _____________ by the rise of Meta’s Threads? This (2) _____________ is changing the way we engage online, (3) _____________ a fresh, interactive experience. Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions (4) _____________ priority over outdated social interactions. Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, while those accustomed (6) _____________ older platforms are quickly adapting to its dynamic features. Join the movement today and experience a smarter way to stay connected!
(Adapted from techcrunch.com)
Are you (1) _____________ by the rise of Meta’s Threads?
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
Experience Seamless Connectivity with Meta’s Threads!
Are you (1) _____________ by the rise of Meta’s Threads? This (2) _____________ is changing the way we engage online, (3) _____________ a fresh, interactive experience. Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions (4) _____________ priority over outdated social interactions. Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, while those accustomed (6) _____________ older platforms are quickly adapting to its dynamic features. Join the movement today and experience a smarter way to stay connected!
(Adapted from techcrunch.com)
B. fascinate
Quảng cáo
Trả lời:
A
A. fascinated (adj/V-ed): bị lôi cuốn, bị thu hút (mô tả cảm xúc con người)
B. fascinate (v): lôi cuốn, quyến rũ
C. fascinating (adj/V-ing): thú vị, lôi cuốn (mô tả tính chất của sự vật)
D. fascination (n): sự quyến rũ, sự mê hoặc
Chỗ trống cần tính từ miêu tả cảm xúc.
Chọn A. fascinated
→ Are you fascinated by the rise of Meta’s Threads?
Dịch nghĩa: Bạn có bị thu hút bởi sự trỗi dậy của Threads từ nhà Meta không?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This (2) _____________ is changing the way we engage online, .............
C
Cấu trúc cụm danh từ: adj + N-bổ nghĩa + N-chính
revolutionary (adj): mang tính cách mạng
messaging (V-ing/n): nhắn tin
platform (n): nền tảng
→ revolutionary messaging platform: nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng
Chọn C. revolutionary messaging platform
→ This revolutionary messaging platform is changing the way we engage online...
Dịch nghĩa: Nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng này đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến...
Câu 3:
This (2) _____________ is changing the way we engage online, (3) _____________ a fresh, interactive experience.
C
A. offered: được cung cấp (dạng bị động)
B. is offering: đang cung cấp (cần có liên từ nếu là động từ chính)
C. offering: cung cấp (dạng phân từ chủ động)
D. to offer: để cung cấp
Ta sử dụng mệnh đề phân từ (V-ing) để thay thế cho một mệnh đề quan hệ chủ động hoặc diễn tả hành động đi kèm/kết quả. “...Threads is changing... offering...” (Threads đang thay đổi... và mang lại...).
Chọn C. offering
→ ...changing the way we engage online, offering a fresh, interactive experience.
Dịch nghĩa: ...đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến, mang đến một trải nghiệm tương tác mới mẻ.
Câu 4:
Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions (4) _____________ priority over outdated social interactions.
A. take
A
A. take: lấy, chiếm
B. give: đưa cho
C. make: làm
D. put: đặt, để
Cụm từ cố định (Collocation): take priority over something: được ưu tiên hơn so với cái gì đó.
Chọn A. take
→ ...ensuring that meaningful discussions take priority over outdated social interactions.
Dịch nghĩa: ...đảm bảo rằng các cuộc thảo luận có ý nghĩa được ưu tiên hơn so với các tương tác xã hội lỗi thời.
Câu 5:
Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, ........
A. for
B
A. for: cho
B. with: với
C. in: trong
D. on: trên
Cụm: be impressed with/by something: bị ấn tượng bởi cái gì đó.
Chọn B. with
→ Many users are already impressed with its seamless design...
Dịch nghĩa: Nhiều người dùng đã thực sự ấn tượng với thiết kế liền mạch của nó...
Câu 6:
Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, while those accustomed (6) _____________ older platforms are quickly adapting to its dynamic features.
A. use
C
Cấu trúc: be accustomed to + V-ing/Noun: quen với việc gì/cái gì.
Chọn C. to using
→ ...while those accustomed to using older platforms are quickly adapting...
Dịch nghĩa: ...trong khi những người đã quen với việc sử dụng các nền tảng cũ hơn đang nhanh chóng thích nghi...
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
Câu nào tóm tắt tốt nhất đoạn 3?
Đoạn 3 nói về:
- tin giả lan nhanh
- tiêu chuẩn sắc đẹp, thành công không thực tế
- ảnh hưởng tiêu cực tới lòng tự trọng, sức khỏe tinh thần
→ Ý chính: media ảnh hưởng đến tâm lý và nhận thức về bản thân
A. Truyền thông đại chúng mô tả một cái nhìn thực tế về vẻ đẹp và sự thành công.
→ Sai nghĩa
B. Các nền tảng truyền thông gây ra tác động đến sức khỏe tâm lý hoặc nhận thức về cơ thể.
→ Đúng
C. Nội dung truyền thông thường mô tả những lý tưởng có thể đạt được, gây hại cho hình ảnh bản thân.
→ Sai từ “attainable” - có thể đạt được
D. Truyền thông đại chúng không có ảnh hưởng đến lòng tự trọng hay ngoại hình của con người. → Sai nghĩa
Chọn B.
Câu 2
Lời giải
C
Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập như một tính năng của Amazon Alexa?
A. Nó có thể điều khiển các thiết bị thông minh trong nhà. (Có ở đoạn 1)
B. Nó có thể gợi ý công thức nấu ăn và quản lý lịch trình của bạn. (Có ở đoạn 5)
C. Nó có thể học các ngôn ngữ mới cho người dùng.
D. Nó cung cấp thông tin về thời tiết và tin tức. (Có ở đoạn 2)
Thông tin:
- A: Đoạn 1: You can talk to Alexa to control various smart devices in your home. (Bạn có thể nói chuyện với Alexa để điều khiển nhiều thiết bị thông minh khác nhau trong nhà.)
- B: Đoạn 5: For example, Alexa+ can help you find new music, suggest recipes, or even manage your calendar. (Ví dụ, Alexa+ có thể giúp bạn tìm nhạc mới, gợi ý công thức nấu ăn hoặc thậm chí quản lý lịch của bạn.)
- D: You can ask Alexa about the weather, the latest news (Bạn có thể hỏi Alexa về thời tiết, tin tức mới nhất)
Chọn C.
Câu 3
A. instead of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. b – c – a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.