Đề thi giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 12 Global Success có đáp án (Đề 7)
159 người thi tuần này 4.6 5 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
Experience Seamless Connectivity with Meta’s Threads!
Are you (1) _____________ by the rise of Meta’s Threads? This (2) _____________ is changing the way we engage online, (3) _____________ a fresh, interactive experience. Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions (4) _____________ priority over outdated social interactions. Many users are already impressed (5) _____________ its seamless design, while those accustomed (6) _____________ older platforms are quickly adapting to its dynamic features. Join the movement today and experience a smarter way to stay connected!
(Adapted from techcrunch.com)
Câu 1/40
B. fascinate
Lời giải
A
A. fascinated (adj/V-ed): bị lôi cuốn, bị thu hút (mô tả cảm xúc con người)
B. fascinate (v): lôi cuốn, quyến rũ
C. fascinating (adj/V-ing): thú vị, lôi cuốn (mô tả tính chất của sự vật)
D. fascination (n): sự quyến rũ, sự mê hoặc
Chỗ trống cần tính từ miêu tả cảm xúc.
Chọn A. fascinated
→ Are you fascinated by the rise of Meta’s Threads?
Dịch nghĩa: Bạn có bị thu hút bởi sự trỗi dậy của Threads từ nhà Meta không?
Câu 2/40
Lời giải
C
Cấu trúc cụm danh từ: adj + N-bổ nghĩa + N-chính
revolutionary (adj): mang tính cách mạng
messaging (V-ing/n): nhắn tin
platform (n): nền tảng
→ revolutionary messaging platform: nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng
Chọn C. revolutionary messaging platform
→ This revolutionary messaging platform is changing the way we engage online...
Dịch nghĩa: Nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng này đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến...
Câu 3/40
Lời giải
C
A. offered: được cung cấp (dạng bị động)
B. is offering: đang cung cấp (cần có liên từ nếu là động từ chính)
C. offering: cung cấp (dạng phân từ chủ động)
D. to offer: để cung cấp
Ta sử dụng mệnh đề phân từ (V-ing) để thay thế cho một mệnh đề quan hệ chủ động hoặc diễn tả hành động đi kèm/kết quả. “...Threads is changing... offering...” (Threads đang thay đổi... và mang lại...).
Chọn C. offering
→ ...changing the way we engage online, offering a fresh, interactive experience.
Dịch nghĩa: ...đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến, mang đến một trải nghiệm tương tác mới mẻ.
Lời giải
A
A. take: lấy, chiếm
B. give: đưa cho
C. make: làm
D. put: đặt, để
Cụm từ cố định (Collocation): take priority over something: được ưu tiên hơn so với cái gì đó.
Chọn A. take
→ ...ensuring that meaningful discussions take priority over outdated social interactions.
Dịch nghĩa: ...đảm bảo rằng các cuộc thảo luận có ý nghĩa được ưu tiên hơn so với các tương tác xã hội lỗi thời.
Câu 5/40
A. for
Lời giải
B
A. for: cho
B. with: với
C. in: trong
D. on: trên
Cụm: be impressed with/by something: bị ấn tượng bởi cái gì đó.
Chọn B. with
→ Many users are already impressed with its seamless design...
Dịch nghĩa: Nhiều người dùng đã thực sự ấn tượng với thiết kế liền mạch của nó...
Câu 6/40
A. use
Lời giải
C
Cấu trúc: be accustomed to + V-ing/Noun: quen với việc gì/cái gì.
Chọn C. to using
→ ...while those accustomed to using older platforms are quickly adapting...
Dịch nghĩa: ...trong khi những người đã quen với việc sử dụng các nền tảng cũ hơn đang nhanh chóng thích nghi...
|
Bài đọc hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
Experience Seamless Connectivity with Meta’s Threads! Are you fascinated by the rise of Meta’s Threads? This revolutionary messaging platform is changing the way we engage online, offering a fresh, interactive experience. Unlike traditional apps, which focus on static posts, Threads prioritizes real-time conversations, ensuring that meaningful discussions take priority over outdated social interactions. Many users are already impressed with its seamless design, while those accustomed to using older platforms are quickly adapting to its dynamic features. Join the movement today and experience a smarter way to stay connected! |
Trải nghiệm kết nối liền mạch với Threads của Meta! Bạn có bị lôi cuốn bởi sự trỗi dậy của Threads từ nhà Meta không? Nền tảng nhắn tin mang tính cách mạng này đang thay đổi cách chúng ta tương tác trực tuyến, mang lại một trải nghiệm tương tác mới mẻ. Không giống như các ứng dụng truyền thống vốn tập trung vào các bài đăng tĩnh, Threads ưu tiên các cuộc hội thoại trong thời gian thực, đảm bảo rằng những cuộc thảo luận có ý nghĩa được ưu tiên hơn các tương tác xã hội lỗi thời. Nhiều người dùng đã bị ấn tượng bởi thiết kế liền mạch của nó, trong khi những người đã quen với việc sử dụng các nền tảng cũ hơn đang nhanh chóng thích nghi với các tính năng năng động của nó. Hãy tham gia phong trào ngay hôm nay và trải nghiệm một cách thông minh hơn để giữ kết nối! |
Đoạn văn 3
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Save the Gibbons: One Swing from Extinction!
Critically Endangered Gibbons Need You Now!
The gibbon, a small primate and agile ape, lives in the rapidly shrinking rainforests of Southeast Asia. These melodic singers are facing extinction (7) __________ habitat loss, deforestation, and illegal hunting. Their geographic range has declined dramatically — by over 50% in the last decade alone. Sadly, a good (8) __________ of their natural habitat has already disappeared.
A Glimmer of Hope: Conservation in Captivity
(9) __________ are working to breed gibbons in captivity to restore wild populations. One veterinarian recently released a rescued gibbon into a protected enclosure. (10) __________ apes watched closely, learning survival skills before their own release.
The Threats Are Real
· Poachers threaten gibbons for the pet trade.
· Forest clearance destroys habitats that support biodiversity.
· Marine debris chokes coral reefs, harming (11) __________ species, including the endangered dugong.
What You Can Do
1. (12) __________ local clean-ups to remove plastic from bays.
2. Raise funds for anti-poaching patrols — every dollar counts!
3. Educate others about sustainable palm oil to reduce deforestation.
Scan to donate or volunteer!
“We hesitate to act, but gibbons cannot wait.”
Câu 7/40
A. instead of
Lời giải
B
A. instead of: thay vì
B. due to: bởi vì, do
C. apart from: ngoài... ra
D. in place of: thay thế cho
Câu nói về nguyên nhân khiến loài vượn đối mặt với sự tuyệt chủng là do “mất môi trường sống, phá rừng và săn bắn trái phép”.
Chọn B. due to
→ These melodic singers are facing extinction due to habitat loss, deforestation, and illegal hunting.
Dịch nghĩa: Những “ca sĩ” du dương này đang đối mặt với sự tuyệt chủng do mất môi trường sống, nạn phá rừng và săn bắn trái phép.
Câu 8/40
A. number
Lời giải
D
A. number: số lượng (thường đi với danh từ số nhiều đếm được)
B. plenty: nhiều (thường dùng trong cụm “plenty of”)
C. little: rất ít, không dùng trọng cụm “a good ... of”
D. deal: lượng (thường dùng trong cụm “a good deal of” hoặc “a great deal of”)
Ở đây “habitat” (môi trường sống) là danh từ không đếm được.
Cụm từ cố định (Collocation): A good deal of + N-không đếm được: một lượng lớn cái gì đó.
Chọn D. deal
→ Sadly, a good deal of their natural habitat has already disappeared.
Dịch nghĩa: Đáng buồn thay, một phần lớn môi trường sống tự nhiên của chúng đã biến mất.
Câu 9/40
A. Conservationists
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. The others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. damaging
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Take over
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about AI innovation, and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 13 to 17.
Gemini, Google's advanced AI model, (13) ___________, aiming to compete with other powerful AI systems. This new model serves as a successor to Google's previous AI models and promises to bring significant advancements in natural language understanding and generation. (14) ___________.
The model is designed to help users with a wide range of tasks. It can assist with simpler functions, such as drafting emails and providing recommendations, as well as more complex functions, like summarizing lengthy documents or aiding in research. Gemini's capabilities make it a versatile tool for both personal and professional needs, appealing to users (15) ___________.
One of Google's goals with Gemini is to integrate it across multiple platforms. Users will see Gemini's influence in Google Search and Google Workspace, where it will make these tools smarter and more responsive. (16) ___________.
Overall, Gemini represents Google's commitment to creating an intuitive digital environment that adapts to users' needs in real time, positioning Gemini as a cornerstone of its AI strategy. (17) ___________.
(Adapted from BBC News)
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentence to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.
Câu 18/40
A. b – c – a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. a – c – d – e – b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.