20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 6. Artificial intelligence - Listening - Global Success có đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Listen and decide if each statement is true or false.
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: A robot is a machine. But it is not just any machine. It is a special kind of machine. It is a machine that moves. (Robot là một loại máy móc. Nhưng nó không phải là bất kỳ loại máy móc nào. Nó là một loại máy móc đặc biệt. Nó là một cỗ máy biết di chuyển.)
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: Because it is a machine, it does not make mistakes. And it does not get tired. And it never complains. (Vì nó là máy móc, nên nó không mắc lỗi. Và nó không bao giờ mệt mỏi. Và nó không bao giờ phàn nàn.)
Câu 3
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Thông tin: Some robots are used to clean things. These robots can help vacuum your house. (Có những robot có thể chế tạo ô tô nhưng chưa có robot nào có thể làm việc nhà.)
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Thông tin: In the future, we will have even more robots. (Trong tương lai, chúng ta sẽ có nhiều robot hơn nữa.)
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Thông tin: Robots will help us fight fires. They will help us fight wars. (Robot sẽ giúp chúng ta dập tắt đám cháy. Chúng sẽ giúp chúng ta chiến đấu trong chiến tranh.)
Nội dung bài nghe:
A robot is a machine. But it is not just any machine. It is a special kind of machine. It is a machine that moves. It follows instructions. The instructions come from a computer. Because it is a machine, it does not make mistakes. And it does not get tired. And it never complains. Unless you tell it to!
Robots are all around us. Some robots are used to make things. For example, robots can help make cars. Some robots are used to explore dangerous places. For example, robots can help explore volcanoes. Some robots are used to clean things. These robots can help vacuum your house. Some robots can even recognize words. They can be used to help answer telephone calls.
In the future, we will have even more robots. They will do things that we can't do. Or they will do things that we don't want to do. Or they will do things that are too dangerous for us. Robots will help us fight fires. They will help us fight wars. They will help us fight sickness. They will help us discover things. They will help make life better.
Dịch bài nghe:
Robot là một cỗ máy. Nhưng nó không phải là bất kỳ cỗ máy nào. Nó là một loại máy đặc biệt. Nó là một cỗ máy biết di chuyển. Nó tuân theo các chỉ dẫn. Các chỉ dẫn đến từ máy tính. Vì nó là một cỗ máy, nên nó không mắc lỗi. Và nó không biết mệt mỏi. Và nó không bao giờ phàn nàn. Trừ khi bạn bảo nó phàn nàn!
Robot ở khắp mọi nơi xung quanh chúng ta. Một số robot được sử dụng để chế tạo mọi thứ. Ví dụ, robot có thể giúp chế tạo ô tô. Một số robot được sử dụng để khám phá những nơi nguy hiểm. Ví dụ, robot có thể giúp khám phá núi lửa. Một số robot được sử dụng để dọn dẹp mọi thứ. Những robot này có thể giúp hút bụi nhà bạn. Một số robot thậm chí có thể nhận dạng từ ngữ. Chúng có thể được sử dụng để giúp trả lời các cuộc gọi điện thoại.
Trong tương lai, chúng ta sẽ có nhiều robot hơn nữa. Chúng sẽ làm những việc mà chúng ta không thể làm. Hoặc chúng sẽ làm những việc mà chúng ta không muốn làm. Hoặc chúng sẽ làm những việc quá nguy hiểm đối với chúng ta. Robot sẽ giúp chúng ta dập tắt đám cháy. Chúng sẽ giúp chúng ta chống lại chiến tranh. Chúng sẽ giúp chúng ta chống lại bệnh tật. Chúng sẽ giúp chúng ta khám phá mọi thứ. Chúng sẽ giúp làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn.
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Listen and decide if each statement is true or false.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Questions 11-15. Listen and choose the best answer for each question.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Questions 16-20. Listen and choose the best answer for each question.
Câu 16
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.