Câu hỏi:

27/03/2026 13 Lưu

Biết khối lượng của proton; neutron; hạt nhân \(_8^{16}{\rm{O}}\) lần lượt là \(1,0073{\rm{amu}};1,0087{\rm{amu}};15,9904\) amu và \(1{\rm{amu}} = 931,5{\rm{MeV}}/{{\rm{c}}^2}\). Năng lượng liên kết của hạt nhân \(_8^{16}0\) xấp xỉ bằng

A. \(14,25{\rm{MeV}}\).                   
B. \(18,76{\rm{MeV}}\).  
C. \(128,17{\rm{MeV}}\).          
D. \(190,81{\rm{MeV}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\(\Delta m = 8{m_p} + 8{m_n} - m = 8.1,0073 + 8.1,0087 - 15,9904 = 0,1376u\)

\({W_{lk}} = \Delta m{c^2} = 0,1376.931,5 = 128,1744MeV\). Chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{pV = (p + {{4.10}^5})(V - 2)}\\{pV = (p - {{10}^5})(V + 3)}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{pV = pV - 2p + {{4.10}^5}V - {{8.10}^5}}\\{pV = pV + 3p - {{10}^5}V - {{3.10}^5}}\end{array}} \right.} \right.\)

\( \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 2p + {{4.10}^5}V = {{8.10}^5}}\\{3p - {{10}^5}V = {{3.10}^5}}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{p = {{2.10}^5}Pa}\\{V = 3l}\end{array}} \right.} \right.\)

Trả lời ngắn: 3

Lời giải

Gọi khối lượng nước mỗi bình ban đầu là \({m_0}\) và nhiệt độ mỗi bình ban đầu là \({t_0}\)

\({t_n} = \frac{{{m_0}{t_0} + m{t_{n - 1}}}}{{{m_0} + m}} \Rightarrow {t_n} - {t_0} = \frac{m}{{{m_0} + m}}\left( {{t_{n - 1}} - {t_0}} \right)\)

\( \Rightarrow {t_2} - {t_0} = \frac{m}{{{m_0} + m}}\left( {{t_1} - {t_0}} \right) \Rightarrow 16 = \frac{m}{{{m_0} + m}} \cdot 20 \Rightarrow \frac{m}{{{m_0} + m}} = \frac{4}{5}\)

\( \Rightarrow {t_5} - {t_0} = \frac{4}{5}\left( {{t_4} - {t_0}} \right) = {\left( {\frac{4}{5}} \right)^2}\left( {{t_3} - {t_0}} \right) = {\left( {\frac{4}{5}} \right)^3}\left( {{t_2} - {t_0}} \right) = {\left( {\frac{4}{5}} \right)^3} \cdot 16 = 8,192\)

Trả lời ngắn: 8,2

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({\rm{B}}{{\rm{S}}^2}\)                          
B. \({{\rm{B}}^2}\;{{\rm{S}}^2}\)                        
C. \({{\rm{B}}^2}\;{\rm{S}}\)                      
D. BS

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \( - \frac{\pi }{3}\).                              
B. \(\frac{\pi }{3}\).                                  
C. \(\frac{\pi }{2}\).                         
D. \(\frac{{2\pi }}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Khối lượng của nước đá tan do thiết bị làm nóng là M .
Đúng
Sai
b) Nhiệt lượng mà cốc A nhận được trong khoảng thời gian t là \({\rm{Q}} = {\rm{P}}\).t.
Đúng
Sai
c) Sau thời gian t , nhiệt độ của nước trong cốc B lớn hơn nhiệt độ của nước trong cốc A
Đúng
Sai
d) Nhiệt nóng chảy riêng ở được xác định bởi số liệu ở bảng 1 là \(\lambda = \frac{{{\rm{Pt}}}}{{{\rm{M}} - {\rm{m}}}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a) Nguyên lí sạc không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Đúng
Sai
b) Cuộn dây được nối với pin điện thoại là cuộn sơ cấp.
Đúng
Sai
c) Ưu điểm lớn nhất của sạc không dây là hiệu suất chuyển đổi năng lượng từ mặt sạc sang điện thoại rất cao và tốc độ sạc nhanh hơn so với công nghệ sạc có dây.
Đúng
Sai
d) Thời gian sạc pin từ \(0\% \) đến \(100\% \) khoảng 125 phút.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP