khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/03/2026 117 Lưu

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm:

A.

Các phép đại số quan hệ.

B.

Các phép số học và các phép so sánh.

C.

Các phép so sánh.

D.

Biểu thức đại số.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a. Xác định khóa chính của từng bảng

Khóa chính là trường dữ liệu dùng để định danh duy nhất mỗi bản ghi trong bảng. Dựa vào cấu trúc đã cho, khóa chính của các bảng như sau:

Bảng nhacsi: Khóa chính là idNhacsi.

Bảng casi: Khóa chính là idCasi.

Bảng bannhac: Khóa chính là idBannhac.

Bảng thuam: Khóa chính là idBanthuam.

b. Truy vấn và mối liên kết giữa các bảng

1. Các bảng cần truy vấn: Để biết một bản nhạc cụ thể do ca sĩ nào trình bày, chúng ta cần truy vấn dữ liệu từ 03 bảng:

Bảng bannhac (để lấy tên bản nhạc).

Bảng thuam (bảng trung gian kết nối bản nhạc và ca sĩ).

Bảng casi (để lấy tên ca sĩ).

2. Giải thích mối liên kết qua khóa ngoài: Mối liên kết được thực hiện thông qua cơ chế "Bắc cầu" như sau:

- Liên kết giữa bannhac và thuam: Sử dụng trường idBannhac.

- Liên kết giữa casi và thuam: Sử dụng trường idCasi. Trong bảng thuam, trường idCasi đóng vai trò là khóa ngoài tham chiếu đến khóa chính của bảng casi.

Câu 2

A.

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu.

B.

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu.

C.

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu.

D.

Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Câu 3

A.

Hình ảnh.

B.

Âm thanh.

C.

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

D.

Chứng minh nhân dân.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL.

B.

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng.

C.

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.

D.

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Khóa chính, khóa phụ.

B.

Khóa chính, khóa ngoài.

C.

Khóa trong, khóa ngoài.

D.

Khóa trong, khóa phụ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

B.

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

C.

Tên của cơ sở dữ liệu.

D.

Dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Bảo mật CSDL chỉ cần tập trung vào việc giám sát trạng thái hoạt động của hệ thống và người dùng.

Đúng
Sai

b. Quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản và dữ liệu trong CSDL là một phần quan trọng trong công tác bảo mật.

Đúng
Sai

c. Một chính sách bảo mật toàn diện cần bao gồm danh sách các nhóm người dùng và quyền hạn truy xuất CSDL tương ứng.

Đúng
Sai

d. Chính sách bảo mật không cần đề cập đến việc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong quá trình hoạt động của hệ thống.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP