Exercise 6. Give the correct forms of the verbs in brackets using the Past Continuous or the Past Simple.
I (repair) __________ my computer yesterday when the power suddenly (go) _____ out.
Exercise 6. Give the correct forms of the verbs in brackets using the Past Continuous or the Past Simple.
I (repair) __________ my computer yesterday when the power suddenly (go) _____ out.
Quảng cáo
Trả lời:
was repairing - went
Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Trong câu này, hành động “repair” đang xảy ra, hành động “go” xen vào.
Dịch: Hôm qua tôi đang sửa máy tính thì đột nhiên mất điện.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He (not listen) __________ to the instructions while the teacher (explain) __________ the experiment.
was not listening - was explaining
Hai hành động song song xảy ra cùng lúc trong quá khứ. Dấu hiệu nhận biết quá khứ tiếp diễn: while (trong khi). Cả hai động từ chia quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Anh ấy đã không nghe hướng dẫn trong khi giáo viên đang giải thích thí nghiệm.
Câu 3:
What Mai (do) __________? – She (walk) __________ her dog in the park.
was Mai doing - was walking
Ta thấy câu hỏi và câu trả lời về một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Mai đang làm gì? – Cô ấy đang dắt chó đi dạo trong công viên.
Câu 4:
I (finish) _________ my homework and (watch) ________ a movie about UFOs yesterday.
finished - watched
yesterday: hôm qua → dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Câu đơn thuần diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn.
Dịch: Hôm qua, tôi đã làm xong bài tập về nhà và xem một bộ phim về UFO.
Câu 5:
He (fish) __________ in the lake when he saw a circular object over the mountains.
was fishing
Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Trong câu này, hành động “fish” đang xảy ra, hành động “saw (see)” xen vào.
Dịch: Anh ấy đang câu cá ở hồ khi nhìn thấy một vật thể tròn trên dãy núi.
Câu 6:
At 10 a.m. yesterday, the engineers (test) __________ a new drone in the lab.
were testing
At 10 a.m. yesterday: Vào lúc 10 giờ sáng ngày hôm qua → thời gian cụ thể trong quá khứ → dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn
Dịch: Vào lúc 10 giờ sáng hôm qua, các kỹ sư đang thử nghiệm một chiếc drone mới trong phòng thí nghiệm.
Câu 7:
What the girls (do) __________ when the UFO (appear) _________?
were the girls doing - appeared
Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Trong câu này, hành động “do” đang xảy ra, hành động “appear” xen vào.
Dịch: Các cô gái đang làm gì khi UFO xuất hiện thế?
Câu 8:
Last night, they were walking home when a huge triangular machine (appear) _________.
appeared
Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Trong câu này, hành động “were walking” đang xảy ra, hành động “appear” xen vào.
Dịch: Tối qua, họ đang đi bộ về nhà thì một cỗ máy hình tam giác khổng lồ xuất hiện.
Câu 9:
What the aliens (look) __________ like when you (see) ____ them?
did the aliens look - saw
“Look like” (trông như thế nào) ở đây là một cụm động từ chỉ trạng thái, không phải hành động, nên không chi ở thì tiếp diễn.
Hành động “see” đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn.
Dịch: Người ngoài hành tinh trông như thế nào khi bạn nhìn thấy họ?
Câu 10:
When the villagers (perform) __________ the ritual, a group of tourists (arrive) ________.
were performing - arrived
Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Trong câu này, hành động “perform” đang xảy ra, hành động “arrive” xen vào.
Dịch: Khi những người dân làng đang thực hiện nghi lễ, một nhóm khách du lịch đã đến.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
tablet
tablet (n): máy tính bảng
Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.
Lời giải
Nhà khoa học nói rằng họ sẽ gửi một rô bốt lên sao Hỏa vào năm sau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.