khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2026 368 Lưu

Give the correct forms of the words in brackets.

Travelling by train in this country is __________. Train stations are everywhere. (CONVENIENCE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. convenient

convenient

Vị trí cần điền là một tính từ vì nó bổ nghĩa cho to be (is) → cần điền dạng adjective của từ “convenience”.

convenience (n): sự thuận tiện

convenient (adj): thuận tiện

Dịch: Đi lại bằng tàu ở đất nước này rất thuận tiện. Các nhà ga có ở khắp nơi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The tomato fight, La Tomatina, attracts many __________ from all over the world. (PARTICIPATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. participants

participants

Cần một danh từ chỉ người vì đứng sau “many” và dùng để chỉ những người tham gia.

participate (v): tham gia

participant (n): người tham gia

participants (n – số nhiều): nhiều người tham gia

Dịch: Cuộc chiến cà chua, La Tomatina, thu hút nhiều người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

Câu 3:

Christmas is a celebration that takes place _________. (ANNUAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. annually

annually

Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “takes place” (diễn ra như thế nào)

annual (adj): hàng năm

annually (adv): một cách hàng năm

Dịch: Giáng sinh là một lễ kỷ niệm được tổ chức hàng năm.

Câu 4:

I became relaxed when she raised her hand to ______ me with a smile at the party. (GREETING)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. greet

greet

Động từ cần thiết sau “to” là dạng nguyên thể.

greeting (n): lời chào

greet (v): chào hỏi

Dịch: Tôi cảm thấy thoải mái khi cô ấy giơ tay chào tôi với một nụ cười trong bữa tiệc.

Câu 5:

My sister is preparing for her wedding __________ this December. (CELEBRATE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. celebration

celebration

Sau “her wedding” cần một danh từ để diễn tả sự kiện → “wedding celebration”

celebrate (v): tổ chức

celebration (n): lễ kỷ niệm, buổi tiệc

Dịch: Chị gái tôi đang chuẩn bị cho lễ cưới của mình vào tháng Mười Hai này.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

pass

pass

“expect someone to + V” → cần động từ nguyên mẫu sau “to”.

pass (v): vượt qua

Dịch: Bố mẹ tôi mong tôi vượt qua tất cả các kỳ thi với điểm tốt.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Câu hỏi yêu cầu tên của lễ hội. → Câu trả lời trực tiếp là “It’s Gióng Festival” phù hợp nhất.

Dịch: Tên của lễ hội là gì?

- Nó tên là Lễ Hội Thánh Gióng.

Câu 3

A. They are slower than gasoline scooters. 
B. It costs a lot to charge their batteries. 
C. They are friendly to the environment. 
D. They release harmful gases.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. will 
B. would 
C. going to 
D. are

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. one 
B. two 
C. four 
D. six

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP