khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2026 111 Lưu

Choose the option that best completes the sentences.

We ________ buy lunch in the canteen. There’s a shop next to the school and it sells sandwiches and other snacks. 

A. don’t have to 
B. have to
C. mustn’t 
D. should

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. don’t have to: không cần phải           

B. have to: phải      

C. mustn’t: không được                          

D. should: nên

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Chúng ta không cần phải mua bữa trưa ở căng tin. Có một cửa hàng cạnh trường và nó bán sandwich và các món ăn nhẹ khác.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Writing about Christmas in America 
B. Writing a report about Christmas traditions 
C. Drawing Christmas decorations 
D. Writing a letter to Santa

Lời giải

Dịch: Bài tập về nhà của Sơn là gì?

A. Viết về Giáng sinh ở Mỹ

B. Viết báo cáo về các truyền thống Giáng sinh

C. Vẽ các đồ trang trí Giáng sinh

D. Viết thư gửi ông già Noel

Thông tin trong bài:

Son: “Hey Mom, the teacher asks us to write a report about Christmas traditions.”

(“Mẹ ơi, cô giáo yêu cầu con viết báo cáo về các truyền thống Giáng sinh.”)

Chọn B.

Lời giải

Đáp án đúng là D

Cụm: I was (___) busy with my studies... → cần một trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “busy”.

D. really busy (rất bận) là một cụm tự nhiên và đúng ngữ pháp.

Các lựa chọn khác:

A. always busy (luôn luôn bận): không phù hợp vì trong văn cảnh này người viết đang kể về một khoảng thời gian cụ thể (tuần vừa rồi).

B. also busy (cũng bận): không hợp lý vì không so sánh với ai.

C. never busy (không bao giờ bận): ngược nghĩa với ngữ cảnh.

Dịch: Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp, nhưng tuần trước tôi đã rất bận với việc học ở trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. before                     

B. report                  
C. homework                   
D. uniform

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP