Câu hỏi:

30/03/2026 30 Lưu

Exercise 2. Write the correct forms of the words in brackets.

The teacher spoke so ________ that every student could understand the complex idea. (CLEAR)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. clearly

clearly

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.

clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng

Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Public __________ helps reduce traffic congestion and pollution in big cities.(TRANSPORT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. transportation

transportation

Cần một danh từ đứng làm chủ ngữ của câu, được bổ nghĩa bởi tính từ “public”.

transport (v): vận chuyển → transportation (n): giao thông, sự chuyên chở

Dịch: Giao thông công cộng giúp giảm ùn tắc giao thông và tình trạng ô nhiễm ở các thành phố lớn.

Câu 3:

The Rio Carnival is one of the most _________ festivals, attracting millions of tourists each year.(COLOR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. colorful

colorful

Vị trí cần điền là một tính từ trong cụm so sánh nhất “the most ____ festivals”, bổ nghĩa cho danh từ “festivals” đứng sau.

color (n): màu sắc → colorful (adj): nhiều màu sắc

Dịch: Lễ hội Rio Carnival là một trong những lễ hội đầy màu sắc nhất, thu hút hàng triệu khách du lịch mỗi năm.

Câu 4:

To communicate __________ in English, learners need to practice both speaking and listening regularly. (EFFECTIVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. effectively

effectively

Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “communicate”.

effective (adj): hiệu quả → effectively (adv): một cách hiệu quả

Dịch: Để giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh, người học cần luyện cả kỹ năng nói và nghe thường xuyên.

Câu 5:

Wind and solar are two types of __________ energy that are becoming more popular. (RENEW)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. renewable

renewable

Cần một tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “energy”.

renew (v): làm mới → renewable (adj): có thể tái tạo được

Dịch: Gió và năng lượng mặt trời, hai loại năng lượng có thể tái tạo, ngày càng trở nên phổ biến.

Câu 6:

The new curriculum focuses on developing students’ _________ and creativity. (THINK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. thinking

thinking

Câu cần một danh từ để chỉ khả năng hoặc quá trình suy nghĩ của học sinh, danh từ này đứng sau sở hữu [students’], và đứng song hành với danh từ “creativity”.

think (v): suy nghĩ → thinking (n): khả năng tư duy/suy nghĩ

Dịch: Chương trình học mới tập trung phát triển khả năng tư duy và sự sáng tạo của học sinh.

Câu 7:

Traffic jams are often caused by the ________ of private vehicles.  (USE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. overuse

overuse

Cần một danh từ đứng sau mạo từ “the” và mang nét nghĩa tiêu cực.

use (v/n): sử dụng, việc sử dụng → overuse (n): việc lạm dụng, việc sử dụng quá mức

Dịch: Tắc nghẽn giao thông thường do việc sử dụng phương tiện cá nhân quá mức gây ra.

Câu 8:

 Diwali, also known as the Festival of Lights, is celebrated with great __________ in India. (EXCITE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. excitement

excitement

Cần một danh từ chỉ cảm xúc, trạng thái:

with something: cùng với cái gì

excite (v): kích thích, làm phấn khởi → excitement (n): sự phấn khích, hào hứng

Dịch: Diwali, còn gọi là Lễ hội Ánh sáng, được tổ chức với sự hào hứng lớn ở Ấn Độ.

Câu 9:

English is widely _______ and serves as a communicative language in many countries. (SPEAK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. spoken

spoken

Cần một phân từ quá khứ để đủ cấu trúc bị động, được bổ nghĩa bởi trạng từ “widely”.

speak (v): nói → spoken

Dịch: Tiếng Anh được nói rộng rãi và đóng vai trò là ngôn ngữ giao tiếp ở nhiều quốc gia.

Câu 10:

The government is investing in energy-saving programs to increase __________(EFFICIENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. efficiency

efficiency

Cần một danh từ đứng sau động từ “increase”: làm tăng cái gì

efficient (adj): hiệu quả → efficiency (n): tính hiệu quả, hiệu quả

Dịch: Chính phủ đang đầu tư vào các chương trình tiết kiệm năng lượng để tăng tính hiệu quả.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

don’t have to

Chủ ngữ “I” đi với trợ động từ “don’t”.

Dịch: Tôi không phải đi xe buýt vì mẹ tôi chở tôi đến trường.

Lời giải

online

Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.

Dựa vào nghĩa, chọn “online”.

Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP