Exercise 11. Put the verbs in brackets into the Past Simple.
Exercise 11. Put the verbs in brackets into the Past Simple.
The students (write) ______ an essay about renewable energy last week.
Quảng cáo
Trả lời:
wrote
write → wrote
Dịch: Các học sinh đã viết một bài luận về năng lượng tái tạo vào tuần trước.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We (go) _____ to the Science Museum by bus yesterday.
went
go → went
Dịch: Hôm qua chúng tôi đã đi đến Bảo tàng Khoa học bằng xe buýt.
Câu 3:
I (see) ____ a documentary about different English accents around the world.
saw
see → saw
Dịch: Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về các giọng Anh khác nhau trên thế giới.
Câu 4:
They (eat) ____ mooncakes during the Mid-Autumn Festival.
ate
eat → ate
Dịch: Họ đã ăn bánh trung thu trong dịp Tết Trung Thu.
Câu 5:
My classmates (speak) ______ only English during our exchange trip to Singapore.
spoke
speak → spoke
Dịch: Bạn học của tôi chỉ nói tiếng Anh trong chuyến trao đổi tại Singapore.
Câu 6:
She (take) _____ her electric scooter to school because the weather was nice.
took
take → took
Dịch: Cô ấy đã đi xe điện đến trường vì thời tiết đẹp.
Câu 7:
He (make) _____ a beautiful lantern for the school’s festival celebration.
made
make → made
Dịch: Anh ấy đã làm một chiếc đèn lồng đẹp cho lễ hội của trường.
Câu 8:
The teacher (give) _____ us a quiz on global energy sources yesterday.
gave
give → gave
Dịch: Giáo viên đã giao cho chúng tôi một bài kiểm tra về các nguồn năng lượng toàn cầu vào ngày hôm qua.
Câu 9:
We (ride) _____ bicycles around the village during the cultural festival.
rode
ride → rode
Dịch: Chúng tôi đã đi xe đạp quanh làng trong suốt lễ hội văn hóa.
Câu 10:
They (build) ______ the wind turbines near the mountain last year.
built
build → built
Dịch: Họ đã xây dựng các tuabin gió gần ngọn núi vào năm ngoái.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
clearly
Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.
clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng
Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
online
Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.
Dựa vào nghĩa, chọn “online”.
Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.