khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2026 437 Lưu

Exercise 11. Put the verbs in brackets into the Past Simple.

The students (write) ______ an essay about renewable energy last week.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. wrote

wrote

write → wrote

Dịch: Các học sinh đã viết một bài luận về năng lượng tái tạo vào tuần trước.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We (go) _____ to the Science Museum by bus yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. went

went

go → went

Dịch: Hôm qua chúng tôi đã đi đến Bảo tàng Khoa học bằng xe buýt.

Câu 3:

I (see) ____ a documentary about different English accents around the world.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. saw

saw

see → saw

Dịch: Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về các giọng Anh khác nhau trên thế giới.

Câu 4:

They (eat) ____ mooncakes during the Mid-Autumn Festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. ate

ate

eat → ate

Dịch: Họ đã ăn bánh trung thu trong dịp Tết Trung Thu.

Câu 5:

My classmates (speak) ______ only English during our exchange trip to Singapore.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. spoke

spoke

speak → spoke

Dịch: Bạn học của tôi chỉ nói tiếng Anh trong chuyến trao đổi tại Singapore.

Câu 6:

She (take) _____ her electric scooter to school because the weather was nice.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. took

 took

take → took

Dịch: Cô ấy đã đi xe điện đến trường vì thời tiết đẹp.

Câu 7:

He (make) _____ a beautiful lantern for the school’s festival celebration.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. made

made

make → made

Dịch: Anh ấy đã làm một chiếc đèn lồng đẹp cho lễ hội của trường.

Câu 8:

The teacher (give) _____ us a quiz on global energy sources yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. gave

gave

give → gave

Dịch: Giáo viên đã giao cho chúng tôi một bài kiểm tra về các nguồn năng lượng toàn cầu vào ngày hôm qua.

Câu 9:

We (ride) _____ bicycles around the village during the cultural festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. rode

rode

ride → rode

Dịch: Chúng tôi đã đi xe đạp quanh làng trong suốt lễ hội văn hóa.

Câu 10:

They (build) ______ the wind turbines near the mountain last year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. built

built

build → built

Dịch: Họ đã xây dựng các tuabin gió gần ngọn núi vào năm ngoái.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. clearly

clearly

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.

clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng

Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.

Lời giải

Đáp án:

online

online

Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.

Dựa vào nghĩa, chọn “online”.

Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP