khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2026 253 Lưu

Exercise 11. Put the verbs in brackets into the Past Simple.

The students (write) ______ an essay about renewable energy last week.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. wrote

wrote

write → wrote

Dịch: Các học sinh đã viết một bài luận về năng lượng tái tạo vào tuần trước.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We (go) _____ to the Science Museum by bus yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. went

went

go → went

Dịch: Hôm qua chúng tôi đã đi đến Bảo tàng Khoa học bằng xe buýt.

Câu 3:

I (see) ____ a documentary about different English accents around the world.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. saw

saw

see → saw

Dịch: Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về các giọng Anh khác nhau trên thế giới.

Câu 4:

They (eat) ____ mooncakes during the Mid-Autumn Festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. ate

ate

eat → ate

Dịch: Họ đã ăn bánh trung thu trong dịp Tết Trung Thu.

Câu 5:

My classmates (speak) ______ only English during our exchange trip to Singapore.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. spoke

spoke

speak → spoke

Dịch: Bạn học của tôi chỉ nói tiếng Anh trong chuyến trao đổi tại Singapore.

Câu 6:

She (take) _____ her electric scooter to school because the weather was nice.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. took

 took

take → took

Dịch: Cô ấy đã đi xe điện đến trường vì thời tiết đẹp.

Câu 7:

He (make) _____ a beautiful lantern for the school’s festival celebration.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. made

made

make → made

Dịch: Anh ấy đã làm một chiếc đèn lồng đẹp cho lễ hội của trường.

Câu 8:

The teacher (give) _____ us a quiz on global energy sources yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. gave

gave

give → gave

Dịch: Giáo viên đã giao cho chúng tôi một bài kiểm tra về các nguồn năng lượng toàn cầu vào ngày hôm qua.

Câu 9:

We (ride) _____ bicycles around the village during the cultural festival.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. rode

rode

ride → rode

Dịch: Chúng tôi đã đi xe đạp quanh làng trong suốt lễ hội văn hóa.

Câu 10:

They (build) ______ the wind turbines near the mountain last year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. built

built

build → built

Dịch: Họ đã xây dựng các tuabin gió gần ngọn núi vào năm ngoái.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. clearly

clearly

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.

clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng

Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.

Lời giải

Đáp án:

online

online

Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.

Dựa vào nghĩa, chọn “online”.

Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP