Câu hỏi:

30/03/2026 278 Lưu

Exercise 2. Write the correct forms of the words in brackets.

The teacher spoke so ________ that every student could understand the complex idea. (CLEAR)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. clearly

clearly

Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “spoke”.

clear (adj): rõ ràng → clearly (adv): một cách rõ ràng

Dịch: Giáo viên nói rõ ràng đến mức mọi học sinh đều có thể hiểu ý tưởng phức tạp.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Public __________ helps reduce traffic congestion and pollution in big cities.(TRANSPORT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. transportation

transportation

Cần một danh từ đứng làm chủ ngữ của câu, được bổ nghĩa bởi tính từ “public”.

transport (v): vận chuyển → transportation (n): giao thông, sự chuyên chở

Dịch: Giao thông công cộng giúp giảm ùn tắc giao thông và tình trạng ô nhiễm ở các thành phố lớn.

Câu 3:

The Rio Carnival is one of the most _________ festivals, attracting millions of tourists each year.(COLOR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. colorful

colorful

Vị trí cần điền là một tính từ trong cụm so sánh nhất “the most ____ festivals”, bổ nghĩa cho danh từ “festivals” đứng sau.

color (n): màu sắc → colorful (adj): nhiều màu sắc

Dịch: Lễ hội Rio Carnival là một trong những lễ hội đầy màu sắc nhất, thu hút hàng triệu khách du lịch mỗi năm.

Câu 4:

To communicate __________ in English, learners need to practice both speaking and listening regularly. (EFFECTIVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. effectively

effectively

Cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ thường “communicate”.

effective (adj): hiệu quả → effectively (adv): một cách hiệu quả

Dịch: Để giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh, người học cần luyện cả kỹ năng nói và nghe thường xuyên.

Câu 5:

Wind and solar are two types of __________ energy that are becoming more popular. (RENEW)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. renewable

renewable

Cần một tính từ đứng trước và bổ nghĩa cho danh từ “energy”.

renew (v): làm mới → renewable (adj): có thể tái tạo được

Dịch: Gió và năng lượng mặt trời, hai loại năng lượng có thể tái tạo, ngày càng trở nên phổ biến.

Câu 6:

The new curriculum focuses on developing students’ _________ and creativity. (THINK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. thinking

thinking

Câu cần một danh từ để chỉ khả năng hoặc quá trình suy nghĩ của học sinh, danh từ này đứng sau sở hữu [students’], và đứng song hành với danh từ “creativity”.

think (v): suy nghĩ → thinking (n): khả năng tư duy/suy nghĩ

Dịch: Chương trình học mới tập trung phát triển khả năng tư duy và sự sáng tạo của học sinh.

Câu 7:

Traffic jams are often caused by the ________ of private vehicles.  (USE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. overuse

overuse

Cần một danh từ đứng sau mạo từ “the” và mang nét nghĩa tiêu cực.

use (v/n): sử dụng, việc sử dụng → overuse (n): việc lạm dụng, việc sử dụng quá mức

Dịch: Tắc nghẽn giao thông thường do việc sử dụng phương tiện cá nhân quá mức gây ra.

Câu 8:

 Diwali, also known as the Festival of Lights, is celebrated with great __________ in India. (EXCITE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. excitement

excitement

Cần một danh từ chỉ cảm xúc, trạng thái:

with something: cùng với cái gì

excite (v): kích thích, làm phấn khởi → excitement (n): sự phấn khích, hào hứng

Dịch: Diwali, còn gọi là Lễ hội Ánh sáng, được tổ chức với sự hào hứng lớn ở Ấn Độ.

Câu 9:

English is widely _______ and serves as a communicative language in many countries. (SPEAK)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. spoken

spoken

Cần một phân từ quá khứ để đủ cấu trúc bị động, được bổ nghĩa bởi trạng từ “widely”.

speak (v): nói → spoken

Dịch: Tiếng Anh được nói rộng rãi và đóng vai trò là ngôn ngữ giao tiếp ở nhiều quốc gia.

Câu 10:

The government is investing in energy-saving programs to increase __________(EFFICIENT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. efficiency

efficiency

Cần một danh từ đứng sau động từ “increase”: làm tăng cái gì

efficient (adj): hiệu quả → efficiency (n): tính hiệu quả, hiệu quả

Dịch: Chính phủ đang đầu tư vào các chương trình tiết kiệm năng lượng để tăng tính hiệu quả.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

online

online

Cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “classes”.

Dựa vào nghĩa, chọn “online”.

Dịch: Nhiều sinh viên thích học trực tuyến vì chúng linh hoạt hơn.

Lời giải

don’t have to

Chủ ngữ “I” đi với trợ động từ “don’t”.

Dịch: Tôi không phải đi xe buýt vì mẹ tôi chở tôi đến trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP