Tìm từ đồng nghĩa:
a) Tìm từ đồng nghĩa với từ “vui vẻ”.
………………………………………………………………………………………
b) Tìm từ đồng nghĩa với từ “mạnh mẽ”.
………………………………………………………………………………………
c) Tìm từ đồng nghĩa với từ “nhỏ bé”.
………………………………………………………………………………………
Tìm từ đồng nghĩa:
a) Tìm từ đồng nghĩa với từ “vui vẻ”.
………………………………………………………………………………………
b) Tìm từ đồng nghĩa với từ “mạnh mẽ”.
………………………………………………………………………………………
c) Tìm từ đồng nghĩa với từ “nhỏ bé”.
………………………………………………………………………………………
Quảng cáo
Trả lời:
a) Từ đồng nghĩa với “vui vẻ” có thể là “hạnh phúc”, “phấn khởi”.
b) Từ đồng nghĩa với “mạnh mẽ” có thể là “cường tráng”, “kiên cường”.
c) Từ đồng nghĩa với “nhỏ bé” có thể là “nhỏ nhắn”, “bé xíu”.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) “t.” là viết tắt của “tính từ”.
b) “ph.” là viết tắt của “phương ngữ”.
c) “x.” là viết tắt của “xem” (xem thêm thông tin chi tiết).Lời giải
a) Từ “sang trọng” có nghĩa là đẹp, quý phái.
Câu ví dụ: “Buổi tiệc tối nay được tổ chức trong một nhà hàng sang trọng.”
b) Từ “bền bỉ” có nghĩa là kiên trì, không dễ từ bỏ.
Câu ví dụ: “Cô ấy đã luyện tập bền bỉ để đạt được thành công.”
c) Từ “lấp lánh” có nghĩa là sáng và nhấp nhô như ánh sáng.
Câu ví dụ: “Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.”
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.