(2,0 điểm): Di truyền NST
Ở một loài động vật, khi cho lai con cái thuần chủng lông trắng với con đực thuần chủng lông nâu, thu được F1 tất cả đều lông nâu. Cho F1 giao phối với nhau, được F2 gồm: 121 con đực lông nâu, 59 con cái lông nâu, 40 con đực lông đỏ, 19 con cái lông đỏ, 60 con cái lông xám, 20 con cái lông trắng, không có con đực lông xám và con đực lông trắng.
a. Tính trạng màu sắc lông ở loài động vật trên được chi phối bởi những quy luật di truyền nào?
b. Cho tất cả các con lông nâu ở F2 giao phối ngẫu nhiên. Theo lí thuyết, kiểu hình lông trắng ở F3 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Biết rằng, ở loài động vật này cặp NST giới tính của con đực là XY, con cái là XX; tính trạng nghiên cứu không chịu ảnh hưởng của môi trường và không có đột biến xảy ra.
(2,0 điểm): Di truyền NST
Ở một loài động vật, khi cho lai con cái thuần chủng lông trắng với con đực thuần chủng lông nâu, thu được F1 tất cả đều lông nâu. Cho F1 giao phối với nhau, được F2 gồm: 121 con đực lông nâu, 59 con cái lông nâu, 40 con đực lông đỏ, 19 con cái lông đỏ, 60 con cái lông xám, 20 con cái lông trắng, không có con đực lông xám và con đực lông trắng.
a. Tính trạng màu sắc lông ở loài động vật trên được chi phối bởi những quy luật di truyền nào?
b. Cho tất cả các con lông nâu ở F2 giao phối ngẫu nhiên. Theo lí thuyết, kiểu hình lông trắng ở F3 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Biết rằng, ở loài động vật này cặp NST giới tính của con đực là XY, con cái là XX; tính trạng nghiên cứu không chịu ảnh hưởng của môi trường và không có đột biến xảy ra.
Câu hỏi trong đề: Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
Câu 3 (2 điểm) |
a. Xác định quy luật di truyền chi phối - F2 phân tính 180 nâu : 59 đỏ : 60 xám : 20 trắng » 9 : 3 : 3 : 1 ® có 16 tổ hợp ® tương tác gene theo kiểu bổ sung 9 : 3 : 3 : 1 (1). - Kiểu hình thu được ở F2 phân bố không đều ở 2 giới ® di truyền liên kết với giới tính (2). - Từ (1) và (2) ® tính trạng màu sắc lông được chi phối đồng thời bởi quy luật di truyền tương tác gene và di truyền liên kết với giới tính. |
0.25 |
|
- Tính trạng màu sắc lông được quy định bởi 2 cặp gene phân li độc lập trong đó một cặp gene nằm trên cặp NST thường và một cặp gene nằm trên cặp NST giới tính. + Nếu gene liên kết với NST giới tính X (không có allele tương ứng trên Y) ® F1 thu được 50% lông nâu: 50% lông đỏ ≠ đề bài (F1 tất cả đều lông nâu). + Nếu gene liên kết với NST giới tính Y (không có allele tương ứng trên X) ® F1 thu được 50% lông nâu: 50% lông đỏ ≠ đề bài (F1 tất cả đều lông nâu). ® Cặp gene này phải nằm trên đoạn tương đồng của X và Y. |
0.25
0.25 |
|
|
b. Xác định tỉ lệ kiểu hình lông trắng - Quy ước: A-B-: lông nâu; A-bb: lông xám; aaB- lông đỏ; aabb: lông trắng. - Kiểu gene của P: aaXbXb (cái lông trắng); AAXBYB (đực lông nâu). ® F1: AaXBXb; AaXbYB (lông nâu). Con lông nâu ở F2 có dạng: A- (XBXb; XBYB; XbYB). |
0.25 |
|
|
- Đối với gene A: Lông nâu có kiểu gene A-: 1/3AA; 2/3Aa ® tạo giao tử: 2/3A; 1/3a ® F3: 4/9AA; 4/9Aa; 1/9aa. - Đối với gene B: XBXb x (1/2 XBYB; 1/2 XbYB) = (1/2XB; 1/2Xb) (1/4XB; 1/4Xb; 1/2YB) ® XbXb = 1/8. |
0.25
0.25 |
|
|
® Kiểu hình lông trắng ở F3 (aa XbXb) = 1/8 x 1/9 = 1/72 |
0.5 |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Ở một loài thú, tính trạng màu lông do 1 gene có 4 allele nằm trên NST thường quy định. Allele A1 quy định lông đen, allele A2 quy định lông xám, allele A3 quy định lông vàng, allele A4 quy định lông trắng; thứ tự trội lặn hoàn toàn là đen > xám > vàng > trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể khác nhau, thu được F1. Nếu F1 có 2 loại kiểu hình thì chỉ có 3 loại kiểu gene.
II. Cho con đực lông đen giao phối với cá thể cái, thu được F1 có 3 loại kiểu gene. Sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy.
III. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, có thể thu được đời con có số cá thể lông vàng chiếm 50%.
IV. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông vàng, thu được F1. Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 thì chỉ có 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy.
Ở một loài thú, tính trạng màu lông do 1 gene có 4 allele nằm trên NST thường quy định. Allele A1 quy định lông đen, allele A2 quy định lông xám, allele A3 quy định lông vàng, allele A4 quy định lông trắng; thứ tự trội lặn hoàn toàn là đen > xám > vàng > trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Thực hiện phép lai giữa 2 cá thể khác nhau, thu được F1. Nếu F1 có 2 loại kiểu hình thì chỉ có 3 loại kiểu gene.
II. Cho con đực lông đen giao phối với cá thể cái, thu được F1 có 3 loại kiểu gene. Sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy.
III. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, có thể thu được đời con có số cá thể lông vàng chiếm 50%.
IV. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông vàng, thu được F1. Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 thì chỉ có 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy.
A. 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Ở một người bình thường không bị bệnh về tim, hàm lượng oxi trong máu động mạch chủ là 19ml/100ml máu và trong tĩnh mạch chủ là 14ml/100ml máu. Trong 1 phút, người này tiêu thụ 250 ml oxi nếu nhịp tim 80 lần/phút thì năng suất tim (thể tích máu tống đi trong 1 lần co tim) của người này là bao nhiêu ml? (Kết quả làm tròn 1 chữ số sau dấu phảy).
Ở một người bình thường không bị bệnh về tim, hàm lượng oxi trong máu động mạch chủ là 19ml/100ml máu và trong tĩnh mạch chủ là 14ml/100ml máu. Trong 1 phút, người này tiêu thụ 250 ml oxi nếu nhịp tim 80 lần/phút thì năng suất tim (thể tích máu tống đi trong 1 lần co tim) của người này là bao nhiêu ml? (Kết quả làm tròn 1 chữ số sau dấu phảy).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
