Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
FACT or FAKE?
Not all (1) ______ are true. Sometimes websites create false news to grab the readers’ attention and get lots of comments. So don’t be fooled easily!
REAL NEWS
• (2) ______ reliable supporting facts and sources.
• is written by a respected author or an organization.
• contains balanced articles without (3) ______.
• can be fact-checked by (4) ______ websites.
FALSE NEWS
• contains (5) ______ or made-up information.
• contains sloppy spelling and grammar.
• starts with a catchy headline that sounds too (6) ______.
• has article links that cannot be identified.
Not all (1) ______ are true. Sometimes websites create false news to grab the readers’ attention and get lots of comments.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
FACT or FAKE?
Not all (1) ______ are true. Sometimes websites create false news to grab the readers’ attention and get lots of comments. So don’t be fooled easily!
REAL NEWS
• (2) ______ reliable supporting facts and sources.
• is written by a respected author or an organization.
• contains balanced articles without (3) ______.
• can be fact-checked by (4) ______ websites.
FALSE NEWS
• contains (5) ______ or made-up information.
• contains sloppy spelling and grammar.
• starts with a catchy headline that sounds too (6) ______.
• has article links that cannot be identified.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: news stories – câu chuyện tin tức
=> Như vậy có thể chọn ngay C là đáp án duy nhất dùng đúng cụm từ trên.
- Theo quy tắc thông thường thì tính từ đơn đứng trước bổ nghĩa cho danh từ. Tuy nhiên một vài tính từ đặc biệt có thể đứng sau danh từ (trong trường hợp này cũng có thể phân loại các từ này là trạng từ). Một số ví dụ:
For a holiday abroad you need a valid passport.
We have plenty of office space available.
=> trật tự đúng: news stories online
Dịch: Không phải mọi tin tức trên mạng đều là sự thật.
Chọn C.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
• (2) ______ reliable supporting facts and sources.
• (2) ______ reliable supporting facts and sources.
Kiến thức về từ vựng
A. announce /əˈnaʊns/ (v): thông báo, công bố (một thông tin mới hoặc tuyên bố chính thức, thường từ chính phủ, tổ chức, người phát ngôn,...)
B. provide /prəˈvaɪd/ (v): cung cấp (đưa ra thông tin kèm bằng chứng, số liệu, nguồn tin)
C. cover /ˈkʌvə(r)/ (v): đưa tin, tường thuật (thường chỉ mô tả hoặc báo cáo về một sự kiện)
D. disguise /dɪsˈɡaɪz/ (v): ngụy trang, che giấu => disguise the truth: che giấu sự thật
Dịch: Tin thật cung cấp thông tin và nguồn tin đáng tin cậy.
Chọn B.
Câu 3:
• contains balanced articles without (3) ______.
• contains balanced articles without (3) ______.
Kiến thức về từ loại
A. judge /dʒʌdʒ/ (v, n): đánh giá, phán xét ai/chuyện gì đó; thẩm phán
B. judgement /ˈdʒʌdʒmənt/ (n): sự đánh giá, phán xét
C. judgemental /dʒʌdʒˈmentl/ (adj): (chỉ tính cách con người) hay phán xét người khác
D. judges /ˈdʒʌdʒɪz/: động từ chia hiện tại đơn số ít của ‘judge’ hoặc danh từ số nhiều ‘những thẩm phán’.
- Chỗ trống cần một danh từ theo sau làm tân ngữ cho giới từ ‘without’, xét nghĩa chọn ‘judgement’.
Dịch: Tin thật trình bày khách quan, không mang tính phán xét.
Chọn B.
Câu 4:
• can be fact-checked by (4) ______ websites.
• can be fact-checked by (4) ______ websites.
Kiến thức về từ hạn định, đại từ
A. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
B. others: những cái khác/ người khác; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
C. another + N (đếm được số ít): một cái khác/ người khác
D. the other: cái còn lại/ người còn lại trong hai cái/ hai người; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
- Căn cứ vào vị trí sau chỗ trống là danh từ số nhiều ‘websites’ => chỉ dùng được ‘other’.
Dịch: Tin thật có thể được kiểm chứng bởi các trang web khác.
Chọn A.
Câu 5:
• contains (5) ______ or made-up information.
Kiến thức về từ vựng
A. daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (adj): gây lo sợ, nản lòng (dùng để miêu tả tình huống khó khăn)
B. encouraging /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/ (adj): khích lệ, động viên => nghĩa tích cực, không phù hợp khi đang nói về tin tức giả mạo
C. misleading /ˌmɪsˈliːdɪŋ/ (adj): gây hiểu lầm, sai lệch
D. flattering /ˈflætərɪŋ/ (adj): tâng bốc, nịnh hót
Dịch: Tin giả chứa thông tin dễ gây hiểu lầm hoặc bịa đặt.
Chọn C.
Câu 6:
• starts with a catchy headline that sounds too (6) ______.
Kiến thức về từ vựng
A. critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj): có giọng điệu chỉ trích, phê phán
B. dishonest /dɪsˈɒnɪst/ (adj): không trung thực
C. outrageous /aʊtˈreɪdʒəs/ (adj): gây sốc, thái quá, khó tin
D. genuine /ˈdʒenjuɪn/ (adj): chân thật, đáng tin cậy
Dịch: Tin giả có một tiêu đề giật gân, gây sốc, nghe quá mức khó tin.
Chọn C.
Bài hoàn chỉnh:
FACT or FAKE?
Not all news stories online are true. Sometimes websites create false news to grab the readers’ attention and get lots of comments. So don’t be fooled easily!
REAL NEWS
• provides reliable supporting facts and sources.
• is written by a respected author or an organization.
• contains balanced articles without judgement.
• can be fact-checked by other websites.
FALSE NEWS
• contains misleading or made-up information.
• contains sloppy spelling and grammar.
• starts with a catchy headline that sounds too outrageous.
• has article links that cannot be identified.
Dịch bài đọc:
SỰ THẬT HAY GIẢ DỐI?
Không phải mọi tin tức trên mạng đều là thật. Đôi khi, một số trang web tạo ra tin giả để thu hút sự chú ý của người đọc và nhận về nhiều bình luận. Vì vậy, đừng vội tin ngay!
TIN THẬT
• cung cấp thông tin và nguồn tin đáng tin cậy.
• được viết bởi tác giả uy tín hoặc tổ chức có danh tiếng.
• trình bày khách quan, không mang tính phán xét.
• có thể được kiểm chứng bởi các trang web khác.
TIN GIẢ
• chứa thông tin dễ gây hiểu lầm hoặc bịa đặt.
• lỗi chính tả và ngữ pháp cẩu thả.
• tiêu đề giật gân, gây sốc, nghe vô lý quá mức.
• dẫn nguồn từ các trang không rõ ràng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức về từ quy chiếu
Dịch: Từ ‘them’ trong đoạn 1 chỉ ______.
A. người B. điện thoại C. phi hành gia D. ảnh tự sướng
Thông tin: They’re everywhere – people posing with their phones held out in front of them or on a selfie-stick. (Chúng ở khắp mọi nơi – mọi người tạo dáng với điện thoại giơ ra trước mặt hoặc gắn trên gậy selfie.)
=> them = people
Chọn A.
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức về thông tin chi tiết
Dịch: Việc nào sau đây không được đề cập đến như một phương pháp học tập suốt đời?
A. đọc sách B. tham dự hội thảo chuyên nghiệp
C. ghi danh vào các lớp học ở địa phương D. học qua các nền tảng kỹ thuật số
Thông tin: It can occur in many ways, for example, by joining a local course (C), taking virtual lessons online (D), or reading books (A). (Việc học có thể diễn ra theo nhiều cách, chẳng hạn như tham gia một khóa học tại địa phương, học trực tuyến hay đọc sách.)
=> A, C, D đều được diễn giải lại dùng các từ đồng nghĩa; chỉ có B không được nhắc đến.
Chọn B.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.