Choose the best answer.
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _____.
sweets and candy
biscuit
piece of cake
cup of tea
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
sweet = candy: kẹo
biscuit (n): bánh quy
piece of cake: miếng bánh
not somebody’s cup of tea: không phải thứ mà ai đó thích
Dịch nghĩa: Tôi không bao giờ thực sự thích đi xem ba-lê hoặc opera; Chúng không phải là thứ tôi yêu thích.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
is
were
has been
had
Lời giải
Đáp án đúng: C
Sự việc tòa nhà bị cháy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, để lại kết quả ở hiện tại (hàng xóm đang phải ở khách sạn), nên dùng thì hiện tại hoàn thành (has been).
Cấu trúc bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has been + V3/ed
Dịch nghĩa: Tòa nhà đã bị ngọn lửa phá hủy hoàn toàn. Tất cả những người hàng xóm đang phải ở trong khách sạn hoặc ở cùng người thân.
Câu 2
On arrival at the party
To have attended the party
They had arrived at the party
Just attended the party
Lời giải
Đáp án đúng: A
Khi hai mệnh đề có cùng một chủ ngữ, có thể rút gọn mệnh đề mang nghĩa chủ động bằng cách sử dụng cấu trúc V-ing hoặc On + cụm danh từ.
Chỉ có A là sử dụng đúng cấu trúc trên.
Dịch nghĩa: Khi họ đến bữa tiệc, họ đã ngạc nhiên vì thấy ban nhạc yêu thích của mình chơi ở đó.
Câu 3
A. exhibition
B. showing
C. presentation
D. screening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Excited
Impressed
Interested
Imposed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
to repair your car
your car repairs
your car repaired
repair car
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
successes
failures
chances
odds
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
substance formed
forming a substance
substance has formed
to form a substance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.