Câu hỏi:

02/04/2026 17 Lưu

Exercise 7. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

Teens should learn about healthily living to stay fit and strong, which will help them achieve their best in both academic and extracurricular activities.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

healthily => healthy

“Living” là danh từ nên cần một tính từ bổ nghĩa phía trước à healthy: lành mạnh.

Dịch: Thanh thiếu niên nên tìm hiểu về lối sống lành mạnh để luôn khỏe mạnh và đầy đặn, điều này sẽ giúp các em đạt được kết quả tốt nhất trong cả hoạt động học tập và ngoại khóa.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

As time goes by, the older he get, the more experienced he becomes.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

2. get

=> gets

“He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên động từ thêm “s”.

Dịch: Theo thời gian, càng lớn tuổi, anh ấy càng trở nên giàu kinh nghiệm hơn.

Câu 3:

The shop is crowding with people at the end of the year.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

3. crowding

=> crowded

Cấu trúc: be crowded with ….: đông đúc, chật chội vì ….

Dịch: Cửa hàng đông nghịt người vào dịp cuối năm.

Câu 4:

They don’t know how preserve the natural beauty of their region.                

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

4. preserve

=> to preserve

Wh-word + to + V-inf: diễn tả một câu hỏi gián tiếp về việc chúng ta nên làm gì.

Dịch: Họ không biết cách bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của khu vực mình.

Câu 5:

The Tower of London is one of the top tourist attraction in the UK.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

5. attraction

=> attractions

Cấu trúc so sánh nhất: be one of the most + N (số nhiều): một trong những ….

Dịch: Tháp London là một trong những điểm thu hút khách du lịch hàng đầu ở Vương quốc Anh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. increase                       
B. remind            
C. look for    
D. reduce

Lời giải

Đáp án: D

Cut down on = reduce: giảm thiểu/ cắt giảm.

Dịch: Chúng ta cần cắt giảm việc sử dụng nhựa để bảo vệ môi trường.

Câu 2

A. communal               
B. common             
C. popular     
D. private

Lời giải

Đáp án đúng là D    

Public (công cộng) >< private (riêng tư).

Dịch: Theo tớ, sử dụng phương tiện giao thông công cộng có thể ít căng thẳng và thư giãn hơn so với lái xe.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP