TASK 2. Use the words and phrases, and add some words where necessary to make meaningful sentences. Change the verb forms if necessary.
More / more / people moving / urban areas / seek employment.
____________________________________________________
TASK 2. Use the words and phrases, and add some words where necessary to make meaningful sentences. Change the verb forms if necessary.
More / more / people moving / urban areas / seek employment.
____________________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
More and more people are moving to urban areas to seek employment.
Cấu trúc: More and more + N (số nhiều/ không đếm được): diễn tả sự tăng dần về số lượng người hoặc sự vật nào đó.
Dịch: Ngày càng có nhiều người chuyển đến các khu vực thành thị để tìm kiếm việc làm.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Housing / getting / more more expensive / big cities.
____________________________________________________
Housing / getting / more more expensive / big cities.
____________________________________________________Housing is getting more and more expensive in big cities.
Cấu trúc so sánh càng … càng …. (với tính từ dài): S + V + more and more + adj.
Dịch: Giá nhà ở ngày càng đắt đỏ hơn ở các thành phố lớn.
Câu 3:
By contrast, / house prices / remain / stable / countryside.
____________________________________________________
By contrast, / house prices / remain / stable / countryside.
____________________________________________________By contrast, house prices have remained stable in the countryside.
Sự việc đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài ở hiện tại à thì hiện tại hoàn thành: have/ has + Vpp.
Dịch: Ngược lại, giá nhà ở nông thôn vẫn ổn định.
Câu 4:
The unemployment rate / big cities / getting / higher / higher.
____________________________________________________
The unemployment rate / big cities / getting / higher / higher.
____________________________________________________
The unemployment rate in big cities is getting higher and higher.
Cấu trúc so sánh càng … càng …. (với tính từ ngắn): S + V + adj-er and adj-er.
Dịch: Tỷ lệ thất nghiệp ở các thành phố lớn ngày càng tăng cao.
Câu 5:
It / first time / I / visit / such / modern building.
____________________________________________________
It / first time / I / visit / such / modern building.
____________________________________________________
It is the first time I have visited such a modern building.
Cấu trúc diễn tả “đây là lần đầu tiên làm gì”: This is the first time + S + have/has + Vpp.
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm một tòa nhà hiện đại như vậy.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
Đáp án đúng là A
Đoạn văn nói về điều gì?
A. một thành phố
B. những thay đổi trong một thành phố
C. một thành phố trong quá khứ
Thông tin: Xuyên suốt trong bài là các thông tin về thủ đô Hà Nội. Ví dụ:
Ha Noi is famous for its natural beauty, with lots of rivers and lakes. …. (Hà Nội nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên, có nhiều sông hồ. ….)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.