khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

02/04/2026 438 Lưu

Exercise 4. Put the verbs in the box into the correct forms.

prepare

tell

hang out

go

watch

Do you fancy _______ football matches?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
 watching

Cấu trúc: fancy + V-ing: yêu thích làm gì.

Dựa vào nghĩa của câu à watch football matches: xem trận đấu bóng đá.

Dịch: Bạn có thích xem các trận bóng đá không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My parents enjoy _______ meals together on weekends.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

preparing

Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì.

Cụm từ: prepare meals: chuẩn bị bữa ăn.

Dịch: Bố mẹ tôi thích cùng nhau chuẩn bị bữa ăn vào cuối tuần.

Câu 3:

Mary wants _______ abroad, so she saves money from now.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

to go

Cấu trúc: want + to V-inf: muốn làm gì.

Cụm từ: go aboard: đi nước ngoài.

Dịch: Mary muốn đi nước ngoài nên cô ấy đang tiết kiệm tiền từ bây giờ.

Câu 4:

I used to prefer _______ with my friends at the weekend.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
to hang out

 Cấu trúc: prefer + to V-inf: thích làm gì đó.

Cụm từ: hang out: đi chơi.

Dịch: Tôi từng thích đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.

Câu 5:

She didn’t want _______ him about her plan.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

to tell

 Cấu trúc: want + to V-inf: muốn làm gì.

Dịch: Cô ấy không muốn nói với anh ta về kế hoạch của mình.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. vast 
B. envious 
C. cultivable 
D. far

Lời giải

Đáp án đúng là A

Dựa vào nghĩa của câu à vast: rộng lớn.

Dịch: Nga là một quốc gia rộng lớn với nhiều tài nguyên thiên nhiên.

Câu 2

A. noisy                           
B. exciting          
C. modern     
D. hard

Lời giải

Đáp án đúng là A

Quiet (yên tĩnh) >< noisy (ồn ào).

Dịch: Cuộc sống ở nông thôn rất yên tĩnh và thư giãn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. as bad as 
B. badder than 
C. more badly than 
D. worse than

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. noisy                 
B. quiet        
C. boring     
D. skillful 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. relaxing                       

B. traveling             
C. visiting         
D. listening

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP