Câu hỏi:

02/04/2026 2 Lưu

Cho phương trình \(\sqrt[3]{{x + 3}} + \sqrt[3]{{5 - x}} = 2\) (1).

a) Phương trình (1) không xác định khi \( - 3 \le x \le 5\).
Đúng
Sai
b) Phương trình (1) biến đổi được về phương trình \(\sqrt[3]{{x + 3}}\sqrt[3]{{5 - x}} = 0\).
Đúng
Sai
c) Nghiệm của phương trình (1) là nghiệm của 2 phương trình \(\sqrt[3]{{x + 3}} = 0\)\(\sqrt[3]{{5 - x}} = 0\).
Đúng
Sai
d) Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai.

Phương trình (1) xác định với mọi giá trị của \(x\).

b) Đúng.

\(\sqrt[3]{{x + 3}} + \sqrt[3]{{5 - x}} = 2\)

\({\left( {\sqrt[3]{{x + 3}} + \sqrt[3]{{5 - x}}} \right)^3} = {2^3}\)

\(x + 3 + 5 - x + 3\sqrt[3]{{x + 3}}\sqrt[3]{{5 - x}}\left( {\sqrt[3]{{x + 3}} + \sqrt[3]{{5 - x}}} \right) = 8\)

\(3\sqrt[3]{{x + 3}}\sqrt[3]{{5 - x}} \cdot 2 = 0\)

\(\sqrt[3]{{x + 3}}\sqrt[3]{{5 - x}} = 0\).

Vậy phương trình (1) biến đổi được về phương trình \(\sqrt[3]{{x + 3}}\sqrt[3]{{5 - x}} = 0\).

c) Đúng.

\(\sqrt[3]{{{\rm{x}} + 3}}\sqrt[3]{{5 - {\rm{x}}}} = 0\) nên \(\sqrt[3]{{{\rm{x}} + 3}} = 0\) hoặc \(\sqrt[3]{{5 - {\rm{x}}}} = 0\).

Vậy nghiệm của phương trình (1) là nghiệm của 2 phương trình \(\sqrt[3]{{x + 3}} = 0\)\(\sqrt[3]{{5 - x}} = 0.\)

d) Sai.

\(\sqrt[3]{{x + 3}} = 0\) nên \(x + 3 = 0\) suy ra \(x = - 3\).

\(\sqrt[3]{{5 - x}} = 0\) nên \(5 - x = 0\) suy ra \(x = 5.\)

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 5

Thể tích 1 khối gỗ hình lập phương nhỏ là: \(\frac{{1\,\,000}}{8} = 125\) (cm3)

Độ dài cạnh của mỗi khối gỗ hình lập phương nhỏ là: \(\sqrt[3]{{125}} = \sqrt[3]{{{5^3}}} = 5\) (cm)

Vậy độ dài của mỗi khối gỗ hình lập phương nhỏ là 5 cm.

Câu 2

A. \(\sqrt[3]{a} = x\) thì \({a^3} = x\). 
B. \(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^3} = - x\).         

C. \(\sqrt[3]{a} = x\) thì \(a = {x^3}\).              

D. \(\sqrt[3]{a} = - x\) thì \({a^2} = - {x^3}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Lập phương hai vế của biểu thức \(\sqrt[3]{a} = x\) ta được \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = {x^3}\) hay \(a = {x^3}\).

Câu 3

A. \(A > B\).                 
B. \(A < B\).                
C. \(A = B\).                
D. \(A + B = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}\). 
B. \(\sqrt[3]{{ab}} = \sqrt a .\sqrt b \).  
C. \({\left( {\sqrt[3]{a}} \right)^3} = - a,a > 0\). 
D. \(\frac{{\sqrt[3]{a}}}{{\sqrt[3]{b}}} = \frac{a}{b}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left| x \right|\).   
B. \({x^3}\).                
C. \(x\).                        
D. \( - x\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP