Câu hỏi:

03/04/2026 8 Lưu

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. \(\sin \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = 1\).                    
B. \(\sin x = - 2\). 
C. \(\cos x = \sqrt 2 \).   
D. \(\sin 2x = \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

Vì \(\sin \alpha  \in \left[ { - 1;1} \right]\) nên ta loại các đáp án B, C, D do giá trị của vế phải lớn hơn 1.

Do đó ta chọn \(\sin \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = 1\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 769.

Ta có số tiền ban đầu \(A = 850\) triệu

Lãi theo tháng \(r = 0,4\% \)

Số tiền rút hàng tháng \(X = 10\) triệu

Cuối tháng 1, số tiền còn là \({T_1} = A(1 + r) - X\)

Cuối tháng 2, số tiền còn là

\({T_2} = {T_1}(1 + r) - X = \left( {A(1 + r) - X} \right) \times (1 + r) - X = A{(1 + r)^2} - X(1 + r) - X\)

……………….

Cuối tháng n, số tiền còn là \({T_n} = A{(1 + r)^n}\) \[ - X{(1 + r)^{n - 1}} - ... - X\]\( = A{(1 + r)^n} - X\frac{{1 - {{(1 + r)}^n}}}{{1 - (1 + r)}}\)

Với \(n = 12\) ta có \({T_{12}} = 769\) triệu đồng.

Lời giải

Đáp số: 1105

Tọa độ \(A\left( {30;0} \right)\) và phương trình \({\rm{\Delta }}:x - y = 0\).

Gọi \(M\left( {x;y} \right)\) là tập hợp các điểm thuộc đường cong \(\left( {{L_1}} \right)\).

Ta có: \(MA = \sqrt 2 d\left( {M,{\rm{\Delta }}} \right) \Leftrightarrow \sqrt {{{(x - 30)}^2} + {y^2}}  = \sqrt 2  \cdot \frac{{\left| {x - y} \right|}}{{\sqrt 2 }}\)

\( \Leftrightarrow {x^2} + {y^2} - 60x + 900 = {x^2} + {y^2} - 2xy\)

\( \Leftrightarrow xy = 30x - 450 \Leftrightarrow y = \frac{{30x - 450}}{x}\).

Giao điểm giữa \(\left( {{L_1}} \right)\) với \(Ox\) thỏa hệ phương trình

\(\left\{ \begin{array}{l}y = \frac{{30x - 450}}{x}\\y = 0\end{array} \right. \Rightarrow x = 15\).

Ta có: S1+S2+S3+S4=4S1=42153030x450x dx1105  cm2.

Câu 3

a) [NB] Hàm số nghịch biến trên khoảng \[(1;3)\].
Đúng
Sai
b) [TH] Hàm số có hai điểm cực trị.
Đúng
Sai
c) [TH] \[M\] là điểm bất kỳ thuộc đồ thị \[(C)\]. Tích khoảng cách từ \[M\] đến tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị \[(C)\] bằng \[2\sqrt 2 \].
Đúng
Sai
d) [NB] Đồ thị \[(C)\] có tiệm cận đứng là đường thẳng \[x = 2\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) [TH] \(AC = \sqrt 3 \).
Đúng
Sai
b) [VD]\(d\left( {B,\left( {SAC} \right)} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\).
Đúng
Sai
c) [VD] Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\).
Đúng
Sai
d) [TH] Tam giác \(SBC\) là tam giác vuông.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) [NB] Giá trị \[\int\limits_0^2 {f(x)dx - } \int\limits_5^2 {f(x)dx + \int\limits_{ - 1}^0 {f(x)dx} } \] bằng 32.
Đúng
Sai
b) [TH] \[\int {f(x)dx} = {x^2} + x + C\].
Đúng
Sai
c) [TH] Gọi \[F(x)\] là một nguyên hàm của \[f(x)\]. Biết \[F(1) = 2\] \[\frac{1}{{F(1)}} + \frac{1}{{F(2)}} + ... + \frac{1}{{F(99)}} + \frac{1}{{F(100)}} = \frac{a}{b}\] (với \[a,b\] là các số nguyên dương và \[\frac{a}{b}\] là phân số tối giản) thì \[a + b = 201\].
Đúng
Sai
d) [TH] Nếu \[\int\limits_0^2 {kf(x)} dx = 2\] thì \[k = 3\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(P\left( A \right) = 1 + P\left( {\overline A } \right)\).              
B. \(P\left( A \right) = 1 - P\left( {\overline A } \right)\).
C. \(P\left( A \right) + P\left( {\overline A } \right) = 0\).             
D. \(P\left( A \right) = P\left( {\overline A } \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP