khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/04/2026 367 Lưu

Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

She didn’t mind stay up late when she revised before tests.     

A. didn’t                  
B. stay                     
C. revised        
D. before

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Cấu trúc: mind + V-ing (ngại làm gì/phiền làm gì).

Căn cứ vào: Sau động từ "mind", động từ theo sau phải ở dạng thêm -ing.

Sửa lỗi: stay → staying

→ Câu đúng: She didn’t mind staying up late when she revised before tests.

Dịch: Cô ấy đã không ngại việc thức khuya khi cô ấy ôn tập trước các kỳ thi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There was a lot of trees in my schoolyard.    

A. There                  
B. was                      
C. a lot of 
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Cấu trúc: There + be + danh từ.

"A lot of trees" (rất nhiều cây) là danh từ số nhiều, nên động từ "to be" phải chia ở dạng số nhiều.

Sửa lỗi: was" → "were

→ Câu đúng: There were a lot of trees in my schoolyard.

Dịch: Đã có rất nhiều cây trong sân trường của tôi.

Câu 3:

If it will be sunny next week, we will go on a picnic.    

A. it                         
B. will be                 
C. will              
D. on

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es), S + will + V1.

Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề "If" không bao giờ dùng "will", mà phải dùng thì Hiện tại đơn.

Sửa lỗi: will be → is

→ Câu đúng: If it is sunny next week, we will go on a picnic.

Dịch: Nếu tuần tới trời nắng, chúng tôi sẽ đi dã ngoại.

Câu 4:

Last summer, my parents buyed me a lot of different gifts.     

A. summer               
B. buyed                  
C. a lot               
D. gifts

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Cấu trúc: Thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc (V2).

Trạng ngữ "Last summer" (mùa hè năm ngoái). Động từ "buy" là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ của nó là "bought", không phải "buyed".

Sửa lỗi: buyed → bought

→ Câu đúng: Last summer, my parents bought me a lot of different gifts.

Dịch: Mùa hè năm ngoái, bố mẹ đã mua cho tôi rất nhiều món quà khác nhau.

Câu 5:

What time does Mai has English class?     

A. What time           
B. does                    
C. has     
D. class

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Cấu trúc: Câu hỏi thì Hiện tại đơn: What time + do/does + S + V1 (nguyên thể)?

Khi đã có trợ động từ "does" trong câu hỏi, động từ chính "have" phải đưa về dạng nguyên thể không chia.

Sửa lỗi: has → have

→ Câu đúng: What time does Mai have English class?

Dịch: Mai có tiết học tiếng Anh vào lúc mấy giờ?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You can buy food and drink here on Monday. 
B. Please come back on Sunday. 
C. The cafeteria is closed on Monday. 
D. The cafeteria opens on weekdays.

Lời giải

Ghi chú này có nghĩa là gì?

A. Bạn có thể mua đồ ăn và thức uống ở đây vào thứ Hai.

B. Vui lòng quay lại vào Chủ nhật.

C. Nhà ăn đóng cửa vào thứ Hai.

D. Nhà ăn mở cửa vào các ngày trong tuần.

Thông tin: SORRY

CAFETERIA CLOSED UNTIL MONDAY

Dịch: XIN LỖI

QUÁN ĂN ĐÓNG CỬA ĐẾN THỨ HAI

Phân tích: Cụm “Closed until Monday” nghĩa là nhà ăn đang đóng cửa và sẽ mở cửa trở lại vào thứ Hai (thường bắt đầu từ sáng thứ Hai).

Do đó: Vào thứ Hai bạn có thể mua đồ ăn và thức uống ở đây.

Chọn A.

Lời giải

Đáp án:

1. competition

competition

Cấu trúc: The + Noun (Danh từ).

Đứng sau mạo từ "The" và đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu cần một danh từ.

Từ loại: compete (v): thi đấu → competition (n): cuộc thi

→ The competition was very exciting and everyone cheered loudly.

Dịch: Cuộc thi đã diễn ra rất sôi nổi và mọi người đều hò reo cổ vũ nhiệt tình.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. is going to rain 
B. rains 
C. rained 
D. is raining

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. any 
B. some 
C. many 
D. a

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. have
B. weigh 
C. eat 
D. get

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP