khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/04/2026 298 Lưu

IV. Read and choose True or False. (2 points)

My Week and My Friends

                                                 

Hello! My name is Minh. I’m ten years old and I’m from Viet Nam. I go to school from Mondays to Fridays. I get up at six o’clock and have breakfast at half past six. I go to school at seven o’clock. My favourite subject is English because I want to be an English teacher. I also like art and music. On Saturdays, I don’t go to school. I help my parents do housework, and I listen to music. On Sundays, I often go to the countryside with my family.

My best friend is Jack. He’s from Australia. He likes maths and science. His favourite day is Wednesday because he has PE and IT. He can swim and ride a bike, but he can’t roller skate.

Minh has breakfast at six o’clock. 

A. True   
B. False

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Minh ăn sáng lúc 6 giờ.

Thông tin: I get up at six o’clock and have breakfast at half past six.

(Tôi thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng lúc 6 rưỡi.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

On Saturdays, Minh does housework. 

A. True   
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Vào thứ bảy, Minh làm việc nhà.

Thông tin: On Saturdays, I don’t go to school. I help my parents do housework, and I listen to music. (Vào thứ bảy, tôi không đến trường. Tôi giúp ba mẹ làm việc nhà, và tôi nghe nhạc nữa.)

Câu 3:

Jack likes music and PE. 

A. True   
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Jack thích môn âm nhạc và môn thể dục.

Thông tin: He likes maths and science. (Bạn ấy thích môn toán và môn khoa học.)

Câu 4:

Jack can roller skate. 

A. True   
B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Jack có thể trượt patin.

Thông tin: He can swim and ride a bike, but he can’t roller skate.

(Bạn ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.)

Dịch bài đọc:

Một tuần của tôi và Các bạn của tôi

Xin chào! Tôi tên là Minh. Tôi 10 tuổi và tôi đến từ Việt Nam. Tôi đến trường học từ thứ hai đến thứ sáu. Tôi thức dậy lúc 6 giờ và ăn sáng lúc 6 rưỡi. Tôi đến trường lúc 7 giờ. Môn học yêu thích của tôi là môn tiếng Anh bởi vì tôi muốn trở thành một giáo viên tiếng Anh. Tôi cũng thích mỹ thuật và âm nhạc. Vào thứ bảy, tôi không đến trường. Tôi giúp ba mẹ làm việc nhà, và tôi nghe nhạc. Vào chủ nhật. tôi thường đi về quê cùng gia đình của tôi.

Bạn thân nhất của tôi là Jack. Bạn ấy đến từ nước Úc. Bạn ấy thích môn toán và khoa học. Ngày yêu thích của bạn ấy là thứ tư vì hôm đó bạn ấy học môn thể dục và tin học. Bạn ấy có thể bơi và đi xe đạp, nhưng bạn ấy không thể trượt patin.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

English

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: English

Thông tin: What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.)

Lời giải

Đáp án:

twenty/20

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: twenty/20

Dịch nghĩa: How many rooms are there at Mai’s school?

(Trường của Mai có bao nhiêu phòng?)

Thông tin: How many rooms are there? - There are twenty rooms.

(Ở đây có bao nhiêu phòng? - Có 20 phòng).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. classrooms 
B. classroom 
C. classroomes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Were 
B. Was 
C. Are

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP