khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/04/2026 300 Lưu

V. Make correct sentences, using the clues given. (2 points)

she / the campsite / last Sunday / ?

___________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Was she at the campsite last Sunday?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Was she at the campsite last Sunday?

Cấu trúc:  To be + S …? → Dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ đơn (was) với chủ ngữ số ít ‘she’.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã ở khu cắm trại vào chủ nhật tuần trước đúng không?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What subjects / you / have / Thursdays/ ?

___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What subjects do you have on Thursdays?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What subjects do you have on Thursdays?

Cấu trúc:

- What subjects do you have…? (Bạn học môn gì…?)

- on + ngày cụ thể/ ngày trong tuần

Dịch nghĩa: Bạn học môn gì vào thứ năm?

Câu 3:

Where / they / yesterday morning / ?

___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where were they yesterday morning?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Where were they yesterday morning?

Cấu trúc: Where was/were + S …? (Ai đó đã ở đâu…)

Dịch nghĩa: Họ đã ở đâu vào buổi sáng ngày hôm qua?

Câu 4:

My / sports / day / October / .

___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sports day is in October.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My sports day is in October.

Cấu trúc:

- My sports day is… (Ngày hội thể thao của mình là…)

- in + tháng

Dịch nghĩa: Ngày hội thể thao của mình diễn ra vào tháng 10.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

English

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: English

Thông tin: What’s your favourite subject, Mai? - It’s English.

(Môn học yêu thích của bạn là gì thế Mai? - Đó là môn tiếng Anh.)

Lời giải

Đáp án:

twenty/20

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: twenty/20

Dịch nghĩa: How many rooms are there at Mai’s school?

(Trường của Mai có bao nhiêu phòng?)

Thông tin: How many rooms are there? - There are twenty rooms.

(Ở đây có bao nhiêu phòng? - Có 20 phòng).

Câu 3

A. True   
B. False

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. classrooms 
B. classroom 
C. classroomes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Were 
B. Was 
C. Are

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP