khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/04/2026 116 Lưu

Are there _______ solar panels on the roof of the building? 

A. some 
B. any 
C. a lot of
D. lots of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. some: một vài (dùng trong câu khẳng định và lời mời, lời đề nghị)

B. any: bất kỳ (dùng trong câu hỏi và câu phủ định)

C. a lot of: nhiều (dùng trong câu khẳng định)

D. lots of: nhiều (dùng trong câu khẳng định)

Trong câu hỏi, ta dùng “any” để hỏi về sự tồn tại hoặc số lượng.

Dịch: Có tấm pin năng lượng mặt trời nào trên mái tòa nhà không?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

- success (n): /səkˈses/: thành công

- affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/: giá cả phải chăng

- self-driving (adj) /ˌselfˈdraɪ.vɪŋ/: tự lái

- charming (adj) /ˈtʃɑː.mɪŋ/: duyên dáng, quyến rũ

- achievable (adj) /əˈtʃiː.və.bəl/: có thể đạt được

- overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/: thừa cân

- inexperienced (adj) /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.ənst/: thiếu kinh nghiệm

- insane (adj) /ɪnˈseɪn/: điên, mất trí

- survive (v) /səˈvaɪv/: sống sót, sinh tồn

- economical (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/: tiết kiệm, kinh tế

16. inexperienced

→ He was young and inexperienced, so he made a few mistakes during his first music performance.

Dịch: Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc vài sai lầm trong buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên của mình.

Lời giải

Đáp án:

1. attractions

attractions

Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ địa điểm số nhiều vì trước đó có “many”, cụ thể ta cần danh từ số nhiều chỉ địa điểm thu hút khách du lịch

→ Attraction /əˈtrækʃən/: điểm thu hút.

Dịch: Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hoặc Kinh thành Huế.

Câu 3

A. No talking. 
B. No taking photos or videos. 
C. Be quiet! 
D. Put your shoes outside!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to go 
B. go 
C. going 
D. goes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP