khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/04/2026 108 Lưu

You _______ buy that book. It’s not very good. 

A.must 
B. mustn’t 
C. should 
D. shouldn’t

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. must: phải (diễn đạt sự bắt buộc)

B. mustn’t: không được phép (cấm đoán)

C. should: nên (lời khuyên)

D. shouldn’t: không nên (lời khuyên)

Giải thích: Dựa vào nghĩa của câu ta thấy câu này mang ý nghĩa khuyên không nên mua quyển sách đó vì nó không hay → Đáp án D là chính xác.

Dịch: Bạn không nên mua quyển sách đó. Nó không hay lắm đâu.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

- success (n): /səkˈses/: thành công

- affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/: giá cả phải chăng

- self-driving (adj) /ˌselfˈdraɪ.vɪŋ/: tự lái

- charming (adj) /ˈtʃɑː.mɪŋ/: duyên dáng, quyến rũ

- achievable (adj) /əˈtʃiː.və.bəl/: có thể đạt được

- overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/: thừa cân

- inexperienced (adj) /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.ənst/: thiếu kinh nghiệm

- insane (adj) /ɪnˈseɪn/: điên, mất trí

- survive (v) /səˈvaɪv/: sống sót, sinh tồn

- economical (adj) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/: tiết kiệm, kinh tế

16. inexperienced

→ He was young and inexperienced, so he made a few mistakes during his first music performance.

Dịch: Anh ấy còn trẻ và thiếu kinh nghiệm nên đã mắc vài sai lầm trong buổi biểu diễn âm nhạc đầu tiên của mình.

Lời giải

Đáp án:

1. attractions

attractions

Chỗ trống cần điền một danh từ chỉ địa điểm số nhiều vì trước đó có “many”, cụ thể ta cần danh từ số nhiều chỉ địa điểm thu hút khách du lịch

→ Attraction /əˈtrækʃən/: điểm thu hút.

Dịch: Có nhiều điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam, chẳng hạn như Phố cổ Hội An, Vịnh Hạ Long hoặc Kinh thành Huế.

Câu 3

A. No talking. 
B. No taking photos or videos. 
C. Be quiet! 
D. Put your shoes outside!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to go 
B. go 
C. going 
D. goes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP