Câu hỏi:

04/04/2026 8 Lưu

Choose the sentence that best combines the following pair of sentences.

He must have canceled his e-mail account. I can’t get hold of him.

A. Since I’m unable to get in contact with him, it seems certain that he’s closed his e-mail account. 
B. If no one is able to get in contact with him, he ought to get an e-mail account for himself. 
C. I must have got his e-mail address wrong, because he’s not giving me any reply. 
D. He may have closed his e-mail account, but I won’t know for sure until I get in touch with him.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

must have V.p.p: chắc hẳn đã làm gì

Since + S + V: Bởi vì ...

Dịch nghĩa: Anh ấy chắc hẳn đã đóng tài khoản e-mail của mình. Tôi không thể liên lạc với anh ấy.

A. Vì tôi không thể liên lạc với anh ấy, chắc là anh ấy đã đóng tài khoản email của mình.

B. Nếu không ai có thể liên lạc với anh ấy, anh ấy nên tự mình tạo một tài khoản e-mail.

C. Tôi đã ghi sai địa chỉ e-mail của anh ấy, vì anh ấy không trả lời tôi.

D. Anh ấy có thể đã đóng tài khoản e-mail của mình, nhưng tôi không biết chắc cho đến khi tôi liên lạc với anh ấy.

Câu B, C, D sai về nghĩa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Risk factors in heart attacks 
B. Seasonal and temporal pattern of heart attacks 
C. Cardiology in the 1980s 
D. Diet and stress as factors in heart attacks

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Đoạn văn trên chủ yếu bàn luận về vấn đề gì?

A. Những yếu tố rủi ro với chứng nhồi máu cơ tim.

B. Hiện tượng theo mùa và ngắn hạn của chứng nhồi máu cơ tim.

C. Tim mạch học vào những năm 1980.

D. Chế độ ăn và sự căng thẳng tác động tới chứng nhồi máu cơ tim.

→ Nội dung xuyên suốt của bài viết là về những yếu tố có khả năng dẫn đến các bệnh về tim, vì thế đáp án A là nhan đề phù hợp cho bài viết này.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. skip (v): bỏ qua

B. reduce (v): cắt giảm

C. omit (v): lược bỏ

D. quit (v): rời khỏi

When things get wildly busy in the morning, some people skip breakfast to save time. (Khi buổi sáng trở nên quá bận rộn, một số người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian.)

Câu 3

A. Global warming rise average temperature on the Earth.
B. Global warming rise the average temperature of the Earth.
C. Global warming is the rise in the average temperature of the Earth.
D. Global warming rising the average temperature on Earth.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. All houses are going to use energy-efficient devices in future cities.
B. All houses won’t use energy-efficient devices in future cities.
C. All houses might not use energy-efficient devices in future cities.
D. All houses will probably use energy-efficient devices in future cities.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. The vitamins content of beef is generally considered to come from fish. 
B. The vitamins content of fish may be considered in general as similar to beef. 
C. Generally, beef and fish may be considered to be a combination of vitamin content. 
D. What vitamin fish contains may be considered in general to be made from beef.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP