Tính:
a) \(\sqrt {16} .\sqrt {25} + \sqrt {196} :\sqrt {49} ;\) b) \(36:\sqrt {{{2.3}^2}.18} - \sqrt {169} ;\)
c) \(\sqrt {\sqrt {81} } ;\) d) \(\sqrt {{3^2} + {4^2}} .\)
Tính:
a) \(\sqrt {16} .\sqrt {25} + \sqrt {196} :\sqrt {49} ;\) b) \(36:\sqrt {{{2.3}^2}.18} - \sqrt {169} ;\)
c) \(\sqrt {\sqrt {81} } ;\) d) \(\sqrt {{3^2} + {4^2}} .\)
Câu hỏi trong đề: 2 bài tập Tính giá trị biểu thức (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
b) \(36:\sqrt {{{2.3}^2}.18} - \sqrt {169} = 36:\sqrt {{{18}^2}} - 13 = 36:18 - 13 = 2 - 13 = - 11.\)
c) \(\sqrt {\sqrt {81} } = \sqrt 9 = 3.\)
d) \(\sqrt {{3^2} + {4^2}} = \sqrt {25} = 5.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
a) \(\sqrt {{{\left( {0,1} \right)}^2}} = |0,1| = 0,1.\) |
b) \(\sqrt {{{\left( { - 0,3} \right)}^2}} = | - 0,3| = 0,3.\) |
|
c) \( - \sqrt {{{\left( { - 1,3} \right)}^2}} = - | - 1,3| = - 1,3.\) |
d) \( - 0,4\sqrt {{{\left( { - 0,4} \right)}^2}} = - 0,4.| - 0,4| = - 0,16.\) |