Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) \[{x^2} - 11\]; b) \[{x^2} - 2\sqrt 2 x + 2\];
c) \[x - 5\] (với \[x > 0\]); d) \[5 - 7{x^2}\] (với \[x > 0\,).\]
e) \[3 + 4x\] (với \[x < 0\]).
Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) \[{x^2} - 11\]; b) \[{x^2} - 2\sqrt 2 x + 2\];
c) \[x - 5\] (với \[x > 0\]); d) \[5 - 7{x^2}\] (với \[x > 0\,).\]
e) \[3 + 4x\] (với \[x < 0\]).
Quảng cáo
Trả lời:
a) \[{x^2} - 11 = \left( {x - \sqrt {11} } \right)\left( {x + \sqrt {11} } \right)\].
b) \[{x^2} - 2\sqrt 2 x + 2 = {\left( {x - \sqrt 2 } \right)^2}\].
c) \[x - 5 = \left( {\sqrt x + \sqrt 5 } \right)\left( {\sqrt x - \sqrt 5 } \right)\] (với \[x > 0\])
d) \[5 - 7{x^2} = \left( {\sqrt 5 - \sqrt {7x} } \right)\left( {\sqrt 5 + \sqrt {7x} } \right)\] (với \[x > 0\])
e) \[3 + 4x = {\sqrt 3 ^2} - {\sqrt {4x} ^2} = \left( {\sqrt 3 - \sqrt {4x} } \right)\left( {\sqrt 3 + \sqrt {4x} } \right)\] (với \[x < 0\])
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)\[\,\frac{{3 - \sqrt x }}{{x - 9}} = \frac{{3 - \sqrt x }}{{\left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x + 3} \right)}} = - \frac{1}{{\sqrt x + 3}}.\]
b) \[\frac{{x - 5\sqrt x + 6}}{{\sqrt x - 3}} = \frac{{\left( {\sqrt x - 3} \right)\left( {\sqrt x - 2} \right)}}{{\sqrt x - 3}} = \sqrt x - 2.\]
c) \(6 - 2x - \sqrt {9 - 6x + {x^2}} = 6 - 2x - \sqrt {{{\left( {3 - x} \right)}^2}} = 6 - 2x - \left| {3 - x} \right| = 6 - 2x - 3 + x = 3 - x.\)
Lời giải
a). \[9 + 4\sqrt 5 = {\left( {\sqrt 5 + 2} \right)^2}\]
\[VT = 5 + 2.\sqrt 5 .2 + 4 = {\sqrt 5 ^2} + 2.\sqrt 5 .2 + {2^2} = {\left( {\sqrt 5 + 2} \right)^2} = VT\]
b). Ta có biến đổi:
\[\begin{array}{l}VT = \sqrt {5 + 2.\sqrt 5 .2 + 4} - \sqrt 5 = \sqrt {{{\sqrt 5 }^2} + 2.\sqrt 5 .2 + {2^2}} - \sqrt 5 \\\,\,\,\,\,\,\, = \sqrt {{{\left( {\sqrt 5 + 2} \right)}^2}} - \sqrt 5 = \left| {\sqrt 5 + 2} \right| - \sqrt 5 = \sqrt 5 + 2 - \sqrt 5 = 2 = VP\end{array}\]
c). \[VT = \sqrt {16 + 2.4.\sqrt 7 + 7} - \sqrt 7 = \sqrt {{4^2} + 2.4.\sqrt 7 + {{\sqrt 7 }^2}} - \sqrt 7 \]
\[ = \sqrt {{{\left( {4 + \sqrt 7 } \right)}^2}} - \sqrt 7 = \left| {4 + \sqrt 7 } \right| - \sqrt 7 = 4 + \sqrt 7 - \sqrt 7 = 4 = VP\]
d). \[VT = \sqrt {a - 2 + 2.\sqrt {a - 2} 2 + 4} + \sqrt {a - 2 - 2.\sqrt {a - 2} .2 + 4} \]
\[ = \left| {\sqrt {a - 2} + 2} \right| + \left| {\sqrt {a - 2} - 2} \right| = \sqrt {a - 2} + 2 + 2 - \sqrt {a - 2} = 4 = VP\] (vì \[2 \le a \le 6\])
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.