Câu hỏi:

07/04/2026 5 Lưu

Tính các căn bậc ba sau

a) \(\sqrt[3]{{64}}\)           b) \(\sqrt[3]{{ - 512}}\).                                            c) \(\sqrt[3]{{0,064}}\)

d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}}\)  e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}}\)                 f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \(\sqrt[3]{{64}} = 4\).

b) \(\sqrt[3]{{ - 512}} =  - 8\)

c) \(\sqrt[3]{{0,064}} = \sqrt[3]{{\frac{{64}}{{1000}}}} = \frac{{\sqrt[3]{{64}}}}{{\sqrt[3]{{1000}}}} = \frac{4}{{10}}\).

d) \(\sqrt[3]{{ - 0,216}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 6} \right)}^3}}} =  - 6\).

e) \(\frac{{\sqrt[3]{{500}}}}{{\sqrt[3]{4}}} + \sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{{18}} = \sqrt[3]{{\frac{{500}}{4}}} + \sqrt[3]{{12 \cdot 18}} = \sqrt[3]{{125}} + \sqrt[3]{{216}} = 5 + 6 = 11\)

f) \(\frac{{\sqrt[3]{{12}} \cdot \sqrt[3]{6}}}{{\sqrt[3]{{576}}}} - \frac{{\sqrt[3]{{32}}}}{{\sqrt[3]{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{{12 \cdot 6}}{{576}}}} - \sqrt[3]{{\frac{{32}}{4}}} = \sqrt[3]{{\frac{1}{8}}} - \sqrt[3]{8} = \frac{1}{2} - 2 =  - \frac{3}{2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(\sqrt[3]{{{x^3} + 9{x^2}}} = x + 3\)

\(\sqrt[3]{{{x^3} + 9{x^2}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {x + 3} \right)}^3}}}\)

\(\begin{array}{l}{x^3} + 9{x^2} = {\left( {x + 3} \right)^3} = {x^3} + 9{x^2} + 27x + 27\\27x + 27 = 0\\x =  - 1.\end{array}\)

Vậy \(x =  - 1.\)

 

b) \(\sqrt[3]{{5 + x}} - x = 5\)

\[\begin{array}{l}\sqrt[3]{{5 + x}} = x + 5\\x + 5 = {\left( {x + 5} \right)^3}\\\left( {x + 5} \right)\left[ {{{\left( {x + 5} \right)}^2} - 1} \right] = 0\end{array}\]

TH1: \[x + 5 = 0\] nên \[x =  - 5\].

TH1: \[{\left( {x + 5} \right)^2} = 1\]

\[x + 5 = 1\] hoặc \[x + 5 =  - 1\]

\[x =  - 4\] hoặc \[x =  - 6\]

Vậy \[x \in \left\{ { - 5\,;\,\,4\,;\,\, - 6} \right\}.\]

Lời giải

a) \(\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}} = \sqrt[3]{{3x - 2}}\)

\(2x - 1 + x - 1 + 3\sqrt[3]{{\left( {2x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{2x - 1}} + \sqrt[3]{{x - 1}}} \right) = 3x - 2\)

\(3\sqrt[3]{{\left( {2x - 1} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {3x - 2} \right)}} = 0\)

\(x = \frac{1}{2}\) hoặc \(x = 1\) hoặc \(x = \frac{2}{3}\).

Thử lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn phương trình.

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là \(x = \frac{1}{2}\); \(x = 1\) và \(x = \frac{2}{3}\).

b) \(\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}} = \sqrt[3]{{2x + 11}}\)

\(x + 5 + x + 6 + 3\sqrt[3]{{\left( {x + 5} \right)\left( {x + 6} \right)}}\left( {\sqrt[3]{{x + 5}} + \sqrt[3]{{x + 6}}} \right) = 2x + 11\)

\(3\sqrt[3]{{\left( {x + 5} \right)\left( {x + 6} \right)\left( {2x + 11} \right)}} = 0\)

\[x =  - 5\] hoặc \[x =  - 6\] hoặc \[x =  - \frac{{11}}{2}.\]

Thử lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn phương trình.

Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \left\{ { - 5; - \frac{{11}}{2}; - 6} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP