Câu hỏi:

11/04/2026 2 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances to make a meaningful exchange in the following question.

a. Linda: Yes, but I’m afraid I can’t meet the requirements. I don’t know much about electronic products, and I’m not very good at communication.

b. Mark: Hey, have you seen the job advertisement from Tech Company? It’s your dream place to work.

c. Mark: But they provide on-the-job training. You can gradually improve your skills and knowledge.

d. Mark: Not at all. Just send them to me by tomorrow evening. 

e. Linda: I’ll give it a go. Do you mind checking my CV and cover letter?

A. b – e – c – a – d            

B. b – a – c – e – d      
C. b – e – d – a – c 
D. b – a – d – c – e

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

b. Mark: Hey, have you seen the job advertisement from Tech Company? It’s your dream place to work. (Này, cậu đã thấy thông báo tuyển dụng của Công ty Công nghệ chưa? Đó là nơi làm việc mơ ước của cậu mà) " Mở đầu câu chuyện, đưa ra một thông tin gợi mở.

a. Linda: Yes, but I’m afraid I can’t meet the requirements. I don’t know much about electronic products, and I’m not very good at communication. (Mình thấy rồi, nhưng mình e là mình không đáp ứng được các yêu cầu. Mình không biết nhiều về các sản phẩm điện tử, và mình cũng không giỏi giao tiếp lắm) " Phản hồi và đưa ra rào cản, bày tỏ sự lo lắng hoặc thiếu tự tin.

c. Mark: But they provide on-the-job training. You can gradually improve your skills and knowledge. (Nhưng họ có đào tạo tại chỗ mà. Cậu có thể cải thiện dần các kỹ năng và kiến thức của mình) " Đưa ra lời khuyên / giải pháp, nhằm trấn an và khích lệ đối phương.

e. Linda: I’ll give it a go. Do you mind checking my CV and cover letter? (Mình sẽ thử xem sao. Cậu có phiền kiểm tra giúp mình bản CV và thư xin việc không?) " Chấp nhận lời khuyên và đưa ra yêu cầu giúp đỡ.

d. Mark: Not at all. Just send them to me by tomorrow evening. (Không phiền chút nào đâu. Cứ gửi chúng cho mình trước tối mai nhé) " Phản hồi lời yêu cầu (đồng ý giúp đỡ).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. involves           

B. is involving       
C. involved                       
D. will involve

Lời giải

Đáp án đúng là: A

- Câu đang mô tả tính chất công việc của một vị trí tuyển dụng (một sự thật / mô tả thực tế).

" Ta dùng thì Hiện tại đơn với công thức thể khẳng định: S + Vnguyên thể / V(s / es)

" Chọn A

Dịch:

This full-time role involves delivering (7) ______ primary and secondary education to students, as well as managing the day-to-day administration and operations of the centers. (Vị trí toàn thời gian này bao gồm việc giảng dạy chương trình giáo dục tiểu học và trung học ______ cho học sinh, đồng thời quản lý các công việc hành chính và vận hành hàng ngày tại trung tâm)

Lời giải

INCREASINGLY

- Từ cần điền nằm giữa trợ động từ (is) và động từ chính dạng V-ing (invading),

" Từ cần điền là một trạng từ (Adverb) để bổ nghĩa cho hành động xâm chiếm (invading).

" Từ cần điền là INCREASINGLY (tăng dần theo thời gian).

Dịch:

First, water is increasingly invading coastal areas, causing soil erosion and threatening farmland, housing or recreation areas. (Đầu tiên, nước đang ngày càng xâm lấn vào các khu vực ven biển, gây xói mòn đất và đe dọa đất canh tác, nhà ở hoặc các khu vui chơi giải trí)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Climate crisis around the world is getting worse, leading to climate immigration, but governments and organizations haven’t taken it seriously. 
B. Governments and organizations are increasingly providing support to climate migrants through humanitarian and adaptation measures. 
C. Climate immigration has tremendously affected many residents, but current legal and practical responses face lots of obstacles.
D. Environmental changes are reducing habitability in many regions, leading to increased global migration.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The characteristics of brainrot                     
B. The vocabulary of brainrot    
C. The sign of being exposed to brainrot          
D. The constituents of the word “brainrot”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. couldn’t have managed, communicated           
B. couldn’t manage, communicate    
C. can’t manage, communicate                         
D. can’t have managed, communicated

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP