B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI
PART III. WORD FORMATION (1 point)
Complete the text below with the correct form of the words in capitals.
Rising sea levels have wide-reaching implications on the physical environment, economic, social and cultural fabric of vulnerable nations worldwide. First, water is (1) ______ invading coastal areas, causing soil erosion and threatening farmland, housing or recreation areas. The (2) ______ of wetlands and pollution of aquifers also occur, affecting the flora and fauna of each place and causing the loss of natural habitat. On the other hand, a higher sea level causes heavy rains and strong winds, unleashes severe storms and other big (3) ______ phenomena that can be a real threat to places that might be on its way.
On the social aspect, the constant threat of sea level rise menaces millions of people living in coastal communities. If water continues to rise, they will be forced to abandon their homes, with the corresponding demographic problem. This is known as (4) ______ migration resulting from climate change.
(Adapted from https://www.activesustainability.com/climate-change/sea-level-rise-causes-and-consequences)
1. INCREASE
2. FLOOD
3. ATMOSPHERE
4. FORCE
First, water is (1) ______ invading coastal areas, causing soil erosion and threatening farmland, housing or recreation areas.
B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI
PART III. WORD FORMATION (1 point)
Complete the text below with the correct form of the words in capitals.
|
Rising sea levels have wide-reaching implications on the physical environment, economic, social and cultural fabric of vulnerable nations worldwide. First, water is (1) ______ invading coastal areas, causing soil erosion and threatening farmland, housing or recreation areas. The (2) ______ of wetlands and pollution of aquifers also occur, affecting the flora and fauna of each place and causing the loss of natural habitat. On the other hand, a higher sea level causes heavy rains and strong winds, unleashes severe storms and other big (3) ______ phenomena that can be a real threat to places that might be on its way. On the social aspect, the constant threat of sea level rise menaces millions of people living in coastal communities. If water continues to rise, they will be forced to abandon their homes, with the corresponding demographic problem. This is known as (4) ______ migration resulting from climate change. (Adapted from https://www.activesustainability.com/climate-change/sea-level-rise-causes-and-consequences) |
1. INCREASE 2. FLOOD
3. ATMOSPHERE
4. FORCE |
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
INCREASINGLY
- Từ cần điền nằm giữa trợ động từ (is) và động từ chính dạng V-ing (invading),
" Từ cần điền là một trạng từ (Adverb) để bổ nghĩa cho hành động xâm chiếm (invading).
" Từ cần điền là INCREASINGLY (tăng dần theo thời gian).
Dịch:
First, water is increasingly invading coastal areas, causing soil erosion and threatening farmland, housing or recreation areas. (Đầu tiên, nước đang ngày càng xâm lấn vào các khu vực ven biển, gây xói mòn đất và đe dọa đất canh tác, nhà ở hoặc các khu vui chơi giải trí)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The (2) ______ of wetlands and pollution of aquifers also occur, affecting the flora and fauna of each place and causing the loss of natural habitat.
Đáp án:
FLOODING
- Từ cần điền đứng sau mạo từ "The" và đứng trước giới từ "of".
" Từ cần điền là một danh từ.
" Từ cần điền là FLOODING (sự ngập lụt).
Dịch:
The flooding of wetlands and pollution of aquifers also occur, affecting the flora and fauna of each place and causing the loss of natural habitat. (Sự ngập lụt các vùng đất ngập nước và ô nhiễm các tầng ngậm nước cũng xảy ra, ảnh hưởng đến hệ động thực vật của từng địa phương và gây mất môi trường sống tự nhiên)
Câu 3:
On the other hand, a higher sea level causes heavy rains and strong winds, unleashes severe storms and other big (3) ______ phenomena that can be a real threat to places that might be on its way.
On the other hand, a higher sea level causes heavy rains and strong winds, unleashes severe storms and other big (3) ______ phenomena that can be a real threat to places that might be on its way.
Đáp án:
ATMOSPHERIC
- Từ cần điền đứng trước danh từ "phenomena" (các hiện tượng).
" Từ cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
" Từ cần điền là ATMOSPHERIC.
Dịch:
On the other hand, a higher sea level causes heavy rains and strong winds, unleashes severe storms and other big atmospheric phenomena that can be a real threat to places that might be on its way. (Mặt khác, mực nước biển cao hơn gây ra mưa lớn và gió mạnh, làm bùng phát các cơn bão nghiêm trọng và các hiện tượng khí quyển lớn khác, vốn có thể là mối đe dọa thực sự đối với những nơi nằm trên đường đi của chúng)
Câu 4:
This is known as (4) ______ migration resulting from climate change.
This is known as (4) ______ migration resulting from climate change.
Đáp án:
FORCED
- Từ cần điền đứng trước danh từ "migration" (sự di cư).
" Từ cần điền là tính từ để mô tả tính chất của việc di cư này.
" Từ cần điền là FORCED (bị bắt buộc). Ở đây, người dân không tự nguyện di chuyển mà bị hoàn cảnh bắt buộc. Ta dùng quá khứ phân từ “forced” như một tính từ mang nghĩa bị động.
Dịch:
This is known as forced migration resulting from climate change. (Điều này được gọi là sự di cư bị bắt buộc do biến đổi khí hậu gây ra)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Đáp án đúng là: C
What is the main idea of the reading passage? (Ý chính của cả bài đọc là gì?)
A. Climate crisis around the world is getting worse, leading to climate immigration, but governments and organizations haven’t taken it seriously. (Cuộc khủng hoảng khí hậu trên thế giới đang trở nên tồi tệ hơn, dẫn đến di cư khí hậu, nhưng các chính phủ và tổ chức vẫn chưa coi trọng vấn đề này)
" Sai ở vế sau. Bài đọc có nêu rằng các chính phủ và tổ chức đang có những nỗ lực ứng phó (cung cấp thực phẩm, xây đập, chương trình thị thực), dù nguồn lực còn hạn chế.
B. Governments and organizations are increasingly providing support to climate migrants through humanitarian and adaptation measures. (Các chính phủ và tổ chức đang ngày càng tăng cường hỗ trợ người di cư khí hậu thông qua các biện pháp nhân đạo và thích ứng)
" Sai vì chỉ tập trung vào đoạn 3 (các giải pháp), chưa bao quát được các đoạn đầu nói về nguyên nhân và rào cản pháp lý.
C. Climate immigration has tremendously affected many residents, but current legal and practical responses face lots of obstacles (Di cư khí hậu đã ảnh hưởng khủng khiếp đến nhiều cư dân, nhưng các phản ứng thực tế và pháp lý hiện nay đang đối mặt với rất nhiều trở ngại)
" Đúng. Câu này bao quát toàn bộ bài.
D. Environmental changes are reducing habitability in many regions, leading to increased global migration. (Những thay đổi về môi trường đang làm giảm khả năng sinh sống ở nhiều khu vực, dẫn đến việc gia tăng di cư toàn cầu)
" Sai vì chỉ mới tóm tắt được nguyên nhân (Đoạn 1), chưa nhắc đến các vấn đề về pháp lý và các nỗ lực giải cứu/hỗ trợ ở các đoạn sau.
Câu 2
A. involves
Lời giải
Đáp án đúng là: A
- Câu đang mô tả tính chất công việc của một vị trí tuyển dụng (một sự thật / mô tả thực tế).
" Ta dùng thì Hiện tại đơn với công thức thể khẳng định: S + Vnguyên thể / V(s / es)
" Chọn A
Dịch:
This full-time role involves delivering (7) ______ primary and secondary education to students, as well as managing the day-to-day administration and operations of the centers. (Vị trí toàn thời gian này bao gồm việc giảng dạy chương trình giáo dục tiểu học và trung học ______ cho học sinh, đồng thời quản lý các công việc hành chính và vận hành hàng ngày tại trung tâm)
Câu 3
A. attendees
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. b – e – c – a – d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.