khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/04/2026 249 Lưu

Bé trai 14 tuổi có các dấu hiệu dậy thì như giọng nói trầm hơn, mọc lông mu và lông nách. Tuy nhiên, chiều cao của bé tăng chậm hơn so với bạn bè cùng trang lứa. Yếu tố nào sau đây có thể ít liên quan nhất đến tình trạng tăng trưởng chiều cao chậm của bé trong bối cảnh dậy thì?

A.

Chế độ dinh dưỡng không cân đối

B.

Mắc bệnh mãn tính tiềm ẩn

C.

Thứ tự sinh trong gia đình (con thứ mấy)

D.

Mức độ vận động thể lực không đủ

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

[(Cao đứng – Cao ngồi) / Cao ngồi] x 100; Phản ánh tỷ lệ phát triển chi dưới so với thân mình.

B.

Cao đứng - (Cân nặng + Vòng ngực); Phản ánh mức độ dinh dưỡng.

C.

Cân nặng / (Cao đứng)2; Phản ánh tình trạng gầy béo.

D.

Vòng đầu / Vòng ngực; Phản ánh sự phát triển não bộ.

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Chiều cao đứng, cân nặng, vòng ngực; Đánh giá thể trạng chung và mức độ cân đối.

B.

Chiều cao ngồi, chiều cao đứng; Đánh giá tỷ lệ phát triển chi dưới so với thân mình.

C.

Cân nặng, chiều cao đứng; Đánh giá tình trạng gầy béo.

D.

Vòng đầu, vòng ngực; Đánh giá sự phát triển não bộ và lồng ngực.

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Yếu tố di truyền và chủng tộc

B.

Chế độ dinh dưỡng và hoạt động thể chất

C.

Môi trường sống và kinh tế xã hội

D.

Tình trạng sức khỏe tâm lý

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Tỷ lệ này giảm đi ở trẻ 10 tuổi so với trẻ sơ sinh

B.

Tỷ lệ này tăng lên ở trẻ 10 tuổi so với trẻ sơ sinh

C.

Tỷ lệ này không thay đổi đáng kể theo tuổi

D.

Không đủ thông tin để xác định sự thay đổi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP