khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/04/2026 411 Lưu

V. Reorder the words.

cooking / . / the / Dad / in / Mom / and / are / My / kitchen

→ ______________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My Dad and Mom are cooking at the kitchen.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My Dad and Mom are cooking at the kitchen.

Cấu trúc diễn tả ai đang làm gì: S + am/is/are + V-ing + O.

Dịch: Bố và mẹ tớ đang nấu ăn trong bếp.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

have / . / I / Vietnamese / Tuesday / on

→ ______________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I have Vietnamese on Tuesday.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have Vietnamese on Tuesday.

Cấu trúc: S + have/has + tên môn học + on + thứ trong tuần.

Dịch: Tớ có tiết tiếng Việt vào thứ Ba.

Câu 3:

lemonade / Would / like / ? / you

→ ______________________________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Would you like lemonade?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Would you like lemonade?

Cấu trúc câu mời: Would you like + tên món ăn/ thức uống?

Dịch: Bạn có muốn uống nước chanh không?

Câu 4:

do / What / have / ? / on / Tuesday / you

→ ______________________________________________________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What do you have on Tuesday?

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What do you have on Tuesday?

Cấu trúc hỏi có môn học gì vào thứ mấy:

What + do/does + S + have + on + thứ trong tuần?

Dịch: Bạn có môn học gì vào thứ Ba?

Câu 5:

not / going / boat / . / I’m / a / on

→ ______________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I’m not going on a boat.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I’m not going on a boat.

Cấu trúc diễn tả ai đang (không) làm gì: S + am/is/are (not) + V-ing + O.

Dịch: Tớ đang không đi thuyền. 

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

Jim - surfing                                   Daisy - playing a ball

Sally – running                               Fred - collecting shells

Peter - snorkeling

Nội dung bài nghe:

Look at Part 1. Now look at the picture. Listen and look. There is one example.

That’s Jim. He is surfing.

Can you see the line? This is an example. Now you listen and draw lines.

1. This is Daisy. She’s playing a ball.

2. This is my sister – Sally. She’s running now.

3. Fred is collecting shells. He really likes it.

4. Here the boy is snorkeling. It’s Peter.

Now listen to Part 1 again.

[Part 1 is repeated.]

That is the end of Part 1.

Dịch bài nghe:

Hãy nhìn vào Bài 1. Bây giờ hãy nhìn tranh. Nghe và nhìn. Có một ví dụ.

Đó là Jim. Cậu ấy đang lướt sóng.

Em nhìn thấy đường nối chưa? Đây là một ví dụ. Bây giờ em hãy lắng nghe và nối.

1. Đây là Daisy. Cậu ấy đang chơi bóng.

2. Đây là em gái tớ – Sally. Bây giờ em ấy đang chạy.

3. Fred đang thu thập vỏ sò. Cậu ấy thực sự thích nó.

4. Ở đây cậu bé đang lặn với ống thở. Đó là Peter.

Bây giờ hãy nghe lại Bài 1.

[Bài nghe 1 được lặp lại.]

Thế là kết thúc Bài 1.

Câu 2

Lời giải

Đáp án đúng là C

play with a ball (v.phr): chơi bóng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Yes, she doesn’t.
B. No, she does. 
C. Yes, she does.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. What is they doing? 
B. What are they doing? 
C. What do they doing?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. is
B. has 
C. have

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP