Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D. to smoke

Giải thích: Cấu trúc: allow someone to do something.

Tạm dịch: Bố mẹ anh ấy chưa bao giờ cho phép anh ấy hút thuốc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. around
B. about 
C. thinking 
D. planned

Lời giải

Đáp án: B. about

Giải thích: Cụm cố định: be about to + V (sắp sửa làm gì).

Tạm dịch: Tôi vừa định ra ngoài thì bạn gọi điện.

Câu 2

A. charged 
B. accused 
C. blamed
D. arrested

Lời giải

Đáp án: B. accused

Giải thích: Cụm cố định: accuse someone of something.

Tạm dịch: Cảnh sát đã chặn anh ta lại và buộc tội anh ta chạy quá tốc độ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Watch 
B. was watching 
C. watched 
D. am watching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. taken up
B. taken over 
C. taken of 
D. taken in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP