Câu hỏi:

13/04/2026 3 Lưu

\[\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1}  - \sqrt {n + 2} }}{{2n - 3}}\] bằng

A. \[\frac{3}{2}\].
B. 2.
C. 1.
D. \[ + \infty \].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn C.

Ta có: \[\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1}  - \sqrt {n + 2} }}{{2n - 3}}\]\[ = \lim \frac{{\sqrt {4 + \frac{1}{{{n^2}}}}  - \sqrt {\frac{1}{n} + \frac{2}{{{n^2}}}} }}{{2 - \frac{3}{n}}}\]\[ = \frac{{2 - 0}}{2}\]\[ = 1\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(y\) liên tục phải tại \(x = 1\)
B. \(y\) liên tục tại \(x = 1\).
C. \(y\) liên tục trái tại \(x = 1\). 
D. \(y\) liên tục trên \(\mathbb{R}\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

Ta có: \(y\left( 1 \right) = 1\).

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = 1\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{1 - {x^3}}}{{1 - x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\left( {1 - x} \right)\left( {1 + x + {x^2}} \right)}}{{1 - x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {1 + x + {x^2}} \right) = 4\)

Nhận thấy: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} y = y\left( 1 \right)\). Suy ra \(y\) liên tục phải tại \(x = 1\).

Câu 2

A. Hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).
B. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).
C. Hàm số liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).
D. Hàm số gián đoạn tại \(x =  \pm 1\).

Lời giải

Lời giải

Chọn C.

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {x + 1} \right) = 2\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \sin \pi x = 0\)\( \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)\) do đó hàm số gián đoạn tại \(x = 1\).

Tương tự: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ - }} \left( {x + 1} \right) = 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} \sin \pi x = 0\)

\( \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {{\left( { - 1} \right)}^ - }} f\left( x \right)\)\( = \mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} f\left( x \right)\)\( = f\left( { - 1} \right)\) do đó hàm số liên tục tại \(x =  - 1\).

Với \(x \ne  \pm 1\) thì hàm số liên tục trên tập xác định.

Vậy hàm số đã cho liên tục trên các khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Câu 3

a) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 2} f(x) = \sqrt 5 \).
Đúng
Sai
b) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} f(x) =  - 3\).
Đúng
Sai
c) Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ + }} f(x) = \sqrt 2 \).
Đúng
Sai
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi \(x \to  - 1\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = \frac{1}{2}\).
Đúng
Sai
b) Hàm số \(g(x)\) liên tục tại điểm \({x_0} = 2\).
Đúng
Sai
c) Khi \(a = 1\) thì hàm số \(f(x)\) liên tục tại \({x_0} = 2\).
Đúng
Sai
d) Khi \(a = 0\) thì hàm số \(y = f\left( x \right) + g\left( x \right)\) liên tục tại \({x_0} = 2\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{7}{3}\).
B. \( - \frac{2}{3}\). 
C. \(0\). 
D. \(1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(I =  - \frac{2}{3}\).
B. \(I = 1\). 
C. \(I = 3\).
D. \(I =  - 3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).
B. \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).  
C. \(y = \frac{x}{{x - 1}}\).     
D. \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP