Số tiền mà học sinh lớp 11 chi cho ăn uống sinh hoạt trong 01 tuần được tổng hợp ở bảng sau:
Số tiền (nghìn đồng)
\([300;340)\)
\([340;380)\)
\([380;420)\)
\([420;460)\)
\([460;500)\)
Số học sinh
5
9
12
7
6
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Số tiền mà học sinh lớp 11 chi cho ăn uống sinh hoạt trong 01 tuần được tổng hợp ở bảng sau:
|
Số tiền (nghìn đồng) |
\([300;340)\) |
\([340;380)\) |
\([380;420)\) |
\([420;460)\) |
\([460;500)\) |
|
Số học sinh |
5 |
9 |
12 |
7 |
6 |
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Lời giải
Trả lời: \(398,3\).
Gọi \({x_1};{x_2}; \ldots ;{x_3}\) là số tiền chi ăn uống sinh hoạt trong tuần của học sinh xếp theo thứ tự không giảm.
Do \({x_1}; \ldots ;{x_5} \in [300;340);{x_6}; \ldots ;{x_9} \in [340;380);{x_{15}}; \ldots ;{x_{26}} \in [380;420)\) nên trung vị của mẫu là \({x_{19}} \in [380;420)\).
Ta xác định được \(n = 39,{n_m} = 12,C = 5 + 9 = 14,{u_m} = 380,{u_{m + 1}} = 420\).
Vậy \({M_e} = 380 + \frac{{\frac{{39}}{2} - 14}}{{12}}(420 - 380) = 398,3.{\rm{ }}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Khoảng biến thiên là \(9,4 - 6,6 = 2,8\)
Ta chia thành các nhóm sau: \(\left[ {6,5;7,0} \right),\left[ {7,0;7,5} \right),[7,5;8,0),[8,0;8,5),[8,5;9,0),[9,0;9,5)\).
Đếm số giá trị của mỗi nhóm, ta có bảng ghép nhóm sau:
|
Chiều cao (m) |
Số cây |
|
\([6,5;7,0)\) |
2 |
|
\([7,0;7,5)\) |
4 |
|
\([7,5;8,0)\) |
9 |
|
\([8,0;8,5)\) |
11 |
|
\([8,5;9,0)\) |
7 |
|
\([9,0;9,5)\) |
2 |
Từ bảng số liệu ta thấy nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là \([8,0;8,5)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
|
Nhiệt độ \(\left( {^\circ C} \right)\) |
\([19;22)\) |
\([22;25)\) |
\([25;28)\) |
\([28;31)\) |
|
Số ngày |
7 |
15 |
12 |
6 |
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ \(28^\circ C\) đến dưới \(31^\circ C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.