Câu hỏi:

17/04/2026 4 Lưu

Miền tam giác \[ABC\] (kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình ở các đáp án A, B, C, D?

Miền tam giác ABC (kể cả ba cạnh) sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình ở các đáp án A, B, C, D? (ảnh 1)

A. \[\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\5x - 4y \ge 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\].  
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\). 
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\4x - 5y \le 10\\5x + 4y \le 10\end{array} \right.\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn D.

Đường thẳng \[AC\] có phương trình \[x = 0\] và cạnh \[AC\] nằm trong miền nghiệm nên \[x \ge 0\] là một bất phương trình của hệ.

Đường thẳng \[AB\] qua hai điểm \[\left( {\frac{5}{2};\;0} \right)\] và \[\left( {0;\;2} \right)\] nên có phương trình:

\[\frac{x}{{\frac{5}{2}}} + \frac{y}{2} = 1 \Leftrightarrow 4x + 5y = 10\].

Vậy hệ bất phương trình cần tìm là \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\5x - 4y \le 10\\4x + 5y \le 10\end{array} \right.\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\). 
B. \(B\left( {2\,\,;\,\,1} \right)\).
C. \(C\left( {1\,\,;\,\,\frac{1}{2}} \right)\).  
D. \(D\left( {3\,\,;\,\,1} \right)\).

Lời giải

Lời giải

Chọn A.

Cách 1: Thay tọa độ từng điểm vào bất phương trình đã cho để kiểm tra.

Ta thấy miền nghiệm của bất phương trình \[ - 3x + y + 2 \le 0\] không chứa điểm \(A\left( {1\,\,;\,\,2} \right)\).

Cách 2: Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ.

Miền nghiệm của bất phương trình - 3x + y + 2 nhỏ hơn hoặc bằng 0 không chứa điểm nào sau đây? (ảnh 1)

Trước hết, ta vẽ đường thẳng \(\left( d \right): - 3x + y + 2 = 0.\)

Ta thấy \(\left( {0\,;\,\,0} \right)\) không là nghiệm của bất phương trình.

Vậy miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ \(\left( d \right)\) không chứa điểm \(\left( {0\,\,;\,\,0} \right).\)

Câu 2

A. \[\left( {0;0} \right)\]. 
B. \[\left( {1;0} \right)\]. 
C. \[\left( {0; - 2} \right)\]. 
D. \[\left( {0;2} \right)\].

Lời giải

Lời giải

Chọn C.

Nhận xét: chỉ có điểm \[\left( {0; - 2} \right)\] thỏa mãn hệ.

Câu 3

A. \[\left( {5;3} \right)\].                                    
B. \[\left( {0;0} \right)\].         
C. \[\left( {1; - 1} \right)\]. 
D. \[\left( { - 2;2} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\left( { - 2;1} \right)\].
B. \[\left( {3; - 7} \right)\].  
C. \[\left( {0;1} \right)\].  
D. \[\left( {0;0} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(2x - 5y + 3z \le 0\). 
B. \(3{x^2} + 2x - 4 > 0\). 
C. \(2{x^2} + 5y > 3\). 
D. \(2x + 3y < 5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( {0;0} \right)\].    
B. \[\left( {1;1} \right)\].
C. \[\left( { - 1;1} \right)\]. 
D. \[\left( { - 1; - 1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP