Thực hiện phép tính:
a) \[\frac{2}{3}:\frac{{ - 6}}{9} + \frac{1}{7}\];
b) \(\frac{{ - 3}}{{11}} \cdot \frac{5}{9} + \frac{4}{9} \cdot \frac{{ - 3}}{{11}}\);
Thực hiện phép tính:
a) \[\frac{2}{3}:\frac{{ - 6}}{9} + \frac{1}{7}\];
b) \(\frac{{ - 3}}{{11}} \cdot \frac{5}{9} + \frac{4}{9} \cdot \frac{{ - 3}}{{11}}\);
Quảng cáo
Trả lời:
a)
\[ = \frac{2}{3}.\frac{{ - 9}}{6} + \frac{1}{7}\]
\( = - 1 + \frac{1}{7}\)
\( = \frac{{ - 6}}{7}\).
b)
\( = \frac{{ - 3}}{{11}} \cdot \left( {\frac{5}{9} + \frac{4}{9}} \right)\)
\( = \frac{{ - 3}}{{11}}.1\)
\( = \frac{{ - 3}}{{11}}\).
c)
\[ = \frac{{{{\left( {{3^2}} \right)}^5}.{{\left( {{2^3}} \right)}^2}}}{{{{\left( {{3^3}} \right)}^3}{{.2}^4}}}\]
\[ = \frac{{{3^{10}}\,.\,{2^6}}}{{{3^9}\,.\,{2^4}}}\]
\( = {3.2^2} = 3.4 = 12\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Điểm \(A\) biểu diễn số hữu tỉ \(\frac{1}{2}\).
B. Điểm \(B\) biểu diễn số hữu tỉ \(2\).
Lời giải
Chọn A
Câu 2
Lời giải
Chọn B
Câu 3
A. \( - \frac{3}{{17}};\,\,0;\,\,\frac{{25}}{{17}};\,\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}}\).
B. \(\frac{{25}}{{17}};\,\,0;\,\frac{{ - 15}}{{ - 17}};\,\, - \frac{3}{{17}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

