khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/06/2024 14,182 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

Alfred said to John, "I didn't use your cassette player! Someone else did, not me. "

A. Alfred refused to use John's cassette player, saying that someone else had

B. Alfred denied having used John's cassette player, saying that someone else had

C. Alfred said John that he hadn't used his cassette player, saying that someone else had

D. Alfred told to John that he hadn't used his cassette player, saying that someone else had.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: B

Giải thích:

A. refuse to V: từ chối làm gì → sai nghĩa

B. deny V-ing/having VpII: phủ nhận đã làm gì → đúng

C. sai nghĩa. Đây không phải là 1 câu tường thuật lại 1 câu kể.

D. sai nghĩa. Đây không phải là 1 câu tường thuật lại 1 câu kể.

tell (sb) that + S + V

Dịch: Alfred nói với John: "Tôi không sử dụng máy cassette của anh! Người khác đã sử dụng chứ không phải tôi."

= Alfred phủ nhận đã sử dụng máy cassette của John, nói rằng ai đó khác đã làm.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Sure. What's the problem?

B. Well. I'm not sure when

C. Good, I hope so

D. Sorry, I haven't got it here.

Lời giải

Câu này hỏi về kỹ năng giao tiếp. “Do you have a minute?” - Câu hỏi ai đó có rảnh không?

Đáp án phù hợp nhất là A. Sure. What’s the problem? - Chắc chắn rồi. Có chuyện gì thế?

Câu 2

A. but two-year experience as well

B. also two years of experience

C. but also two years experience

D. but also two years experience as well

Lời giải

Đáp án là A. Cấu trúc “ không những ... mà còn…” : not only…but…as well

Câu 3

A. The landlady offered the guest another cup of tea

B. The landlady invited the guest another cup of tea

C. The landlady had asked whether the guest wanted another cup of tea

D. The landlady had asked if the guest would like another cup of tea

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP