khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/04/2026 760 Lưu

Một khối khí đang ở trạng thái (1) có nhiệt độ \[{\rm{873 K}}\] được biến đổi theo chu trình như hình bên dưới. Đường biểu diễn quá trình biến đồi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là một phần của đường hyperbol.

A.

Quá trình từ trạng thái (1) sang trạng thải (2) là quá trình đẳng nhiệt.

Đúng
Sai
B.

Quá trình từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là quá trình đẳng áp.

Đúng
Sai
C.

Ở trạng thái (2), khối khí có thể tích 4 lít.

Đúng
Sai
D.

Ở trạng thái (3), khối khí có nhiệt độ \(27^\circ {\rm{C}}\).

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Quá trình từ trạng thái (1) sang trạng thải (2) là quá trình đẳng nhiệt.

Chọn ĐÚNG

b) Quá trình từ trạng thái (3) sang trạng thái (1) là quá trình đẳng áp.

Chọn SAI

c) Ở trạng thái (2), khối khí có thể tích 4 lít.

\({p_1}.{V_1} = {p_2}{V_2} = > {V_2} = \frac{{{p_1}.{V_1}}}{{{p_2}}} = \frac{{{{6.10}^5}.2}}{{{{2.10}^5}}} = 6\)lít

Chọn SAI

d) Ở trạng thái (3), khối khí có nhiệt độ \(27^\circ {\rm{C}}\).

\(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_3}}}{{{T_3}}} = > {T_3} = \frac{{{p_3}{T_1}}}{{{p_1}}} = \frac{{{{2.10}^5}.873}}{{{{6.10}^5}}} = 291{\rm{ K = 18}}^\circ {\rm{C}}\)

Chọn SAI

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn C

Áp dụng phương trình Claperon cho khối khí trong bình trước và sau khi thủy ngân trào ra

\[\begin{array}{l}{p_1}{V_1} = nR{T_1}\\{p_2}{V_2} = nR{T_2}\end{array}\] Với \(\begin{array}{l}{p_1} = {h_{1Hg}} + {p_{\scriptstyle0\atop\scriptstyle}};{V_1} = S.\frac{h}{2}\\{p_2} = {h_{2Hg}} + {p_{\scriptstyle0\atop\scriptstyle}};{V_2} = S\left( {\frac{h}{2} + \frac{h}{4}} \right)\end{array}\)

Lập tỉ số, thay số: \(\frac{{\left( {38 + 76} \right)38}}{{\left( {19 + 76} \right)57}} = \frac{{273}}{{t + 273}}\)

Suy ra \(t = 68,{25^0}C\)

Câu 2

A.

\(\left( 1 \right)\) tăng lên liên tục;\(\left( 2 \right)\)không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

B.

\(\left( 1 \right)\)giữ ổn định; \(\left( 2 \right)\)không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

C.

\(\left( 1 \right)\)giữ ổn định; \(\left( 2 \right)\)có nhiệt độ nóng chảy xác định .

D.

\(\left( 1 \right)\)tăng lên liên tục; \(\left( 2 \right)\)có nhiệt độ nóng chảy xác định .

Lời giải

Chọn A

Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Câu 3

A.

Đầu B của ống dây khi đóng công tắc S là cực nam của nam châm điện.

Đúng
Sai
B.

Khi đóng công tắc S vòng nhôm sẽ bị đẩy nhanh ra ngoài.

Đúng
Sai
C.

Đảo hai cực của nguồn điện lặp lại thí nghiệm tương tự thì vòng nhôm sẽ bị hút về phía ống dây.

Đúng
Sai
D.

Cắt một rãnh trên vòng nhôm để vòng nhôm bị hở, lặp lại thí nghiệm thì vòng nhôm sẽ không dịch chuyển.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nghịch đảo của chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ.

B.

Tốc độ phân rã của đồng vị phóng xạ.

C.

Hằng số tỷ lệ liên hệ giữa chu kỳ bán rã và tốc độ phân rã của hạt nhân.

D.

Hằng số tỷ lệ liên hệ giữa tốc độ phân rã và số hạt nhân chưa phân rã.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Sản phẩm phân rã của \({}_{15}^{32}P\)là \({}_{16}^{32}S\).

Đúng
Sai
B.

Tại thời điểm đo, lượng \({}_{15}^{32}P\)trong lá cây bằng 0,15% lượng \({}_{15}^{32}P\)ban đầu tưới cho cây.

Đúng
Sai
C.

Độ phóng xạ của chiếc lá vào thời điểm 1,50 ngày sau khi ngắt là \(2,17 \cdot {10^{10}}{\rm{ }}Bq.\)

Đúng
Sai
D.

Số hạt electron chiếc lá đã phóng ra trong 1,50 ngày sau khi ngắt là \(3,17 \cdot {10^{12}}\)hạt.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP