khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/04/2026 1,001 Lưu

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi trạng thái từ (1) (2) (3) (4) (5). Đồ thị biểu diễn quá trình (1) (2) là một đường hyperbol. Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1) là \(30℃\).

A.

Số mol của khối khí đang xét xấp xỉ bằng 0,15 mol (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).

Đúng
Sai
B.

Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) bằng 4,5.10–3 m3.

Đúng
Sai
C.

Khi khối khí biến đổi từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí giảm 3 lần.

Đúng
Sai
D.

Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (5) là 454,5 K.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) SAI

Áp dụng phương trình Clapeyron cho trạng thái (1):

\({p}_{1}.{V}_{1}=n.R.{T}_{1}\)

\(⟺{3.10}^{5}∙{1,5.10}^{-3}=n∙8,31∙\left. 30+273 \right.\)

\(⟹n=\frac{{3.10}^{5}∙{1,5.10}^{-3}}{8,31∙\left. 30+273 \right.}≈0,18 mol.\)

b) ĐÚNG

Áp dụng định luật Boyle cho quá trình từ (1) sang (2):

\({p}_{1}.{V}_{1}={p}_{2}.{V}_{2}\)

\(⟹{V}_{2}=\frac{{p}_{1}.{V}_{1}}{{p}_{2}}=\frac{{3.10}^{5}∙{1,5.10}^{-3}}{{10}^{5}}={4,5.10}^{-3}{m}^{3}.\)

c) SAI

Ta có mối liên hệ giữa động năng tịnh tiến trung bình và áp suất của khí:

\(p=\frac{2}{3}.μ.̅{E}_{đ}\)

Từ trạng thái (2) sang trạng thái (3), áp suất tăng 3 lần và thể tích không đổi nên động năng tịnh tiến trung bình cũng tăng 3 lần.

d) ĐÚNG

Áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng cho khối khí ở trạng thái (1) và (5):

\(\frac{{p}_{1}.{V}_{1}}{{T}_{1}}=\frac{{p}_{5}.{V}_{5}}{{T}_{5}}\)

\(⟺\frac{{3.10}^{5}∙1,5}{\left. 30+273 \right.}=\frac{{10}^{5}∙\left. 1,5∙4,5 \right.}{{T}_{5}}\)

\(⟹{T}_{5}=454,5 K.\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại.

Đúng
Sai
B.

Trong giai đoạn BC, khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò nung.

Đúng
Sai
C.

Nhiệt dung riêng của khối kim loại là 500 J/kg.K.

Đúng
Sai
D.

Nhiệt nóng chảy riêng của khối kim loại là 3.105 J/kg.

Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI

Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với giai đoạn mà khối kim loại đang tăng nhiệt độ từ \(30℃\) đến \(1530℃\).

b) SAI

Trong giai đoạn BC, khối kim loại đang trong quá trình chuyển thể, do đó nhiệt độ của khối kim loại không tăng. Tuy nhiên khối kim loại vẫn đang nhận nhiệt từ lò để phục vụ cho quá trình này.

c) ĐÚNG

Xét giai đoạn AB, nhiệt lượng cần cung cấp để khối kim loại tăng nhiệt độ từ \(30℃\) đến \(1530℃\):

\(m.c.∆t={Q}_{AB}\)

\(⟺20∙c∙\left. 1530-30 \right.=5000∙\left. 50∙60 \right.\)

\(⟹c=500 J/kg.K\)

d) ĐÚNG

Xét giai đoạn BC, nhiệt lượng cần thiết để khối kim loại đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy:

\(m.λ={Q}_{BC}\)

\(⟺20∙λ=5000∙\left. 20∙60 \right.\)

\(⟹λ={3.10}^{5}J/kg.\)

Câu 2

A.

Thanh bị văng về phía sau của mặt phẳng trang giấy.

Đúng
Sai
B.

Sau khi thanh bị văng ra khỏi chất lỏng thì mạch hở, lực từ tác dụng lên thanh bị mất, thanh sẽ trở lại vị trí ban đầu. Sau đó quá trình này lặp lại làm thanh tiếp tục bị văng.

Đúng
Sai
C.

Lực từ tác dụng lên thanh có độ lớn 2 mN.

Đúng
Sai
D.

Nếu dòng điện chạy qua mạch có cường độ 2,6 A thì độ lớn cảm ứng từ của vùng ABCD xấp xỉ 0,06 T.

Đúng
Sai

Lời giải

a) SAI

Dựa vào chiều của nguồn điện, ta có thể xác định dòng điện có chiều từ đầu trên của thanh xuống phía dưới. Áp dụng quy tắc bàn tay trái, ta có thể xác định được lực từ có chiều hướng sang phải. Vì vậy, dưới tác dụng của từ trường, thanh bị văng sang phải.

b) ĐÚNG

c) SAI

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực từ:

\(d=4+\frac{6}{2}=7 cm=0,07 m\)

Lực từ tác dụng lên thanh có độ lớn:

\({F}_{t}.d={M}_{{F}_{t}}⟹{F}_{t}=\frac{{M}_{{F}_{t}}}{d}=\frac{{1,4.10}^{-3}}{0,07}=0,02 N=20 mN.\)

d) SAI

Độ lớn cảm ứng từ của vùng ABCD:

\(B.I.l.sinα={F}_{t}\)

\(⟹B=\frac{{F}_{t}}{I.l.sinα}=\frac{0,02}{2,6∙0,06∙sin90°}≈0,13 T.\)

Câu 5

A.

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

B.

Được xem là chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

C.

Được xem là chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

D.

Được xem là các chất điểm và chuyển động không ngừng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP