Câu hỏi:

24/04/2026 14 Lưu

Task 1. Odd one out.

A. morning                  

B. afternoon             
C. evening                                                        
D. Monday

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. morning (danh từ): buổi sáng

B. afternoon (danh từ): buổi chiều

C. evening (danh từ): buổi tối

D. Monday (danh từ): thứ Hai

Phương án D chỉ ngày trong tuần, các phương án khác chỉ các buổi trong ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

True

Hoa lives in a busy city. (Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp.)

Thông tin: She lives in a busy city. (Cô ấy sống ở một thành phố nhộn nhịp).

→ Do đó, khẳng định Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp (lives in a busy city) là đúng.

Câu 2

Lời giải

Thông tin: A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

Dịch nghĩa: A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

Câu 3

A. He’s an office worker 
B. He’s a policeman. 
C. He’s an actor.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. busy                        

B. live                      
C. noisy                                     
D. quiet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. actor                       

B. hospital                
C. farmer                                                          
D. nurse

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP