Read and circle the correct answer.
My cousin, Nam, lives in a peaceful village. He is tall and has a square face. He is a doctor. He works at a hospital in the city. Every morning, he goes to work at 7:15. In the afternoon, he plays tennis with his friends. In the evening, he cooks dinner with my mother. He goes to bed at 10:30 p.m.
What is Nam’s village like?
Read and circle the correct answer.
My cousin, Nam, lives in a peaceful village. He is tall and has a square face. He is a doctor. He works at a hospital in the city. Every morning, he goes to work at 7:15. In the afternoon, he plays tennis with his friends. In the evening, he cooks dinner with my mother. He goes to bed at 10:30 p.m.
Quảng cáo
Trả lời:
What is Nam’s village like? (Ngôi làng của Nam như thế nào?)
A. noisy: ồn ào
B. crowded: đông đúc
C. peaceful: thanh bình
D. big: lớn/to
Thông tin: My cousin, Nam, lives in a peaceful village. (Anh họ tôi, Nam, sống ở một ngôi làng thanh bình).
Chọn C.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What does Nam look like?
What does Nam look like? (Ngoại hình của Nam trông như thế nào?)
A. tall: cao
B. short: thấp
C. square: vuông vức (chỉ khuôn mặt)
D. young: trẻ trung
Thông tin: He is tall and has a square face. (Anh ấy cao và có khuôn mặt chữ điền/vuông vức).
Chọn A.
Câu 3:
Where does he work?
Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)
A. at a factory: ở nhà máy
B. at a school: ở trường học
C. at a hospital: ở bệnh viện
D. on a farm: ở nông trại
Thông tin: He works at a hospital in the city. (Anh ấy làm việc tại một bệnh viện trong thành phố).
Chọn C.
Câu 4:
What does he do in the afternoon?
What does he do in the afternoon? (Anh ấy làm gì vào buổi chiều?)
A. plays football: chơi bóng đá
B. plays tennis: chơi quần vợt
C. cleans the floor: lau sàn nhà
D. watches TV: xem ti vi
Thông tin: In the afternoon, he plays tennis with his friends. (Vào buổi chiều, anh ấy chơi quần vợt với bạn bè).
Chọn B.
Câu 5:
What time does he go to bed?
What time does he go to bed? (Anh ấy đi ngủ lúc mấy giờ?)
A. 9 giờ 30 phút tối
B. 10 giờ tối
C. 10 giờ 30 phút tối
D. 11 giờ tối
Thông tin: He goes to bed at 10:30 p.m. (Anh ấy đi ngủ lúc 10 giờ 30 phút tối).
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Anh họ tôi, Nam, sống ở một ngôi làng thanh bình. Anh ấy cao và có khuôn mặt chữ điền. Anh ấy là bác sĩ. Anh ấy làm việc tại một bệnh viện trong thành phố. Mỗi sáng, anh ấy đi làm lúc 7:15. Vào buổi chiều, anh ấy chơi quần vợt cùng bạn bè. Vào buổi tối, anh ấy nấu bữa tối cùng mẹ tôi. Anh ấy đi ngủ lúc 10:30 tối.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
1. ✔
Thông tin: A: What's the village like?
B: It's a quiet village.
Dịch nghĩa: A: Ngôi làng đó như thế nào?
B: Đó là một ngôi làng yên tĩnh.
→ Đúng.
2. ✘
Thông tin: A: Where does your brother go on Sundays?
B: He goes to the shopping centre.
Dịch nghĩa: A: Anh/em trai của bạn thường đi đâu vào các ngày Chủ nhật?
B: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm.
→ Sai, hình ảnh mô tả việc đi rạp chiếu phim (cinema).
3. ✔
Thông tin: A: When do you read books?
B: In the morning.
Dịch nghĩa: A: Bạn thường đọc sách khi nào?
B: Vào buổi sáng.
→ Đúng.
4. ✔
Thông tin: A: Where does your mother work?
B: She works at a nursing home.
Dịch nghĩa: A: Mẹ của bạn làm việc ở đâu?
B: Bà ấy làm việc tại một viện dưỡng lão.
→ Đúng.
5. ✔
Thông tin: A: What does your sister look like?
B: She's tall and slim.
Dịch nghĩa: A: Chị/em gái của bạn trông như thế nào?
B: Cô ấy cao và mảnh khảnh.
→ Đúng.
|
Audio script: 1. A: What's the village like? B: It's a quiet village. 2. A: Where does your brother go on Sundays? B: He goes to the shopping centre. 3. A: When do you read books? B: In the morning. 4. A: Where does your mother work? B: She works at a nursing home. 5. A: What does your sister look like? B: She's tall and slim. |
Dịch bài nghe: 1. A: Ngôi làng đó như thế nào? B: Đó là một ngôi làng yên tĩnh. 2. A: Anh/em trai của bạn thường đi đâu vào các ngày Chủ nhật? B: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm. 3. A: Bạn thường đọc sách khi nào? B: Vào buổi sáng. 4. A: Mẹ của bạn làm việc ở đâu? B: Bà ấy làm việc tại một viện dưỡng lão. 5. A: Chị/em gái của bạn trông như thế nào? B: Cô ấy cao và mảnh khảnh. |
Câu 2
Lời giải
What’s the street like? (Con phố như thế nào?)
A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)
B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)
C. It’s busy. (Nó nhộn nhịp.)
Ta thấy hình ảnh một con phố rất đông người qua lại. Chọn C.
Câu 3
C. WRITING
Look and write the words or phrases.
|
|
Example: 0. nurse |
|
|
1. d__ ____ a |
|
|
2. a_____ |
|
|
3. __p____s ______ e |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









