khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/04/2026 225 Lưu

Read and circle the correct answer.

My cousin, Nam, lives in a peaceful village. He is tall and has a square face. He is a doctor. He works at a hospital in the city. Every morning, he goes to work at 7:15. In the afternoon, he plays tennis with his friends. In the evening, he cooks dinner with my mother. He goes to bed at 10:30 p.m.

What is Nam’s village like? 

A. noisy 
B. crowded 
C. peaceful 
D. big

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

What is Nam’s village like? (Ngôi làng của Nam như thế nào?)

A. noisy: ồn ào

B. crowded: đông đúc

C. peaceful: thanh bình

D. big: lớn/to

Thông tin: My cousin, Nam, lives in a peaceful village. (Anh họ tôi, Nam, sống ở một ngôi làng thanh bình).

Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What does Nam look like? 

A. tall 
B. short 
C. square 
D. young

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What does Nam look like? (Ngoại hình của Nam trông như thế nào?)

A. tall: cao

B. short: thấp

C. square: vuông vức (chỉ khuôn mặt)

D. young: trẻ trung

Thông tin: He is tall and has a square face. (Anh ấy cao và có khuôn mặt chữ điền/vuông vức).

Chọn A.

Câu 3:

Where does he work? 

A. at a factory 
B. at a school 
C. at a hospital 
D. on a farm

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)

A. at a factory: ở nhà máy

B. at a school: ở trường học

C. at a hospital: ở bệnh viện

D. on a farm: ở nông trại

Thông tin: He works at a hospital in the city. (Anh ấy làm việc tại một bệnh viện trong thành phố).

Chọn C.

Câu 4:

What does he do in the afternoon? 

A. plays football 
B. plays tennis
C. cleans the floor 
D. watches TV

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What does he do in the afternoon? (Anh ấy làm gì vào buổi chiều?)

A. plays football: chơi bóng đá

B. plays tennis: chơi quần vợt

C. cleans the floor: lau sàn nhà

D. watches TV: xem ti vi

Thông tin: In the afternoon, he plays tennis with his friends. (Vào buổi chiều, anh ấy chơi quần vợt với bạn bè).

Chọn B.

Câu 5:

What time does he go to bed? 

A. 9:30 p.m. 
B. 10:00 p.m. 
C. 10:30 p.m. 
D. 11:00 p.m.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

What time does he go to bed? (Anh ấy đi ngủ lúc mấy giờ?)

A. 9 giờ 30 phút tối

B. 10 giờ tối

C. 10 giờ 30 phút tối

D. 11 giờ tối

Thông tin: He goes to bed at 10:30 p.m. (Anh ấy đi ngủ lúc 10 giờ 30 phút tối).

Chọn C.

Dịch bài đọc:

Anh họ tôi, Nam, sống ở một ngôi làng thanh bình. Anh ấy cao và có khuôn mặt chữ điền. Anh ấy là bác sĩ. Anh ấy làm việc tại một bệnh viện trong thành phố. Mỗi sáng, anh ấy đi làm lúc 7:15. Vào buổi chiều, anh ấy chơi quần vợt cùng bạn bè. Vào buổi tối, anh ấy nấu bữa tối cùng mẹ tôi. Anh ấy đi ngủ lúc 10:30 tối.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. V
2. X
3. V
4. V
5. V

1.

Thông tin: A: What's the village like?

B: It's a quiet village.

Dịch nghĩa: A: Ngôi làng đó như thế nào?

B: Đó là một ngôi làng yên tĩnh.

→ Đúng.

2.

Thông tin: A: Where does your brother go on Sundays?

B: He goes to the shopping centre.

Dịch nghĩa: A: Anh/em trai của bạn thường đi đâu vào các ngày Chủ nhật?

B: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm.

→ Sai, hình ảnh mô tả việc đi rạp chiếu phim (cinema).

3.

Thông tin: A: When do you read books?

B: In the morning.

Dịch nghĩa: A: Bạn thường đọc sách khi nào?

B: Vào buổi sáng.

→ Đúng.

4.

Thông tin: A: Where does your mother work?

B: She works at a nursing home.

Dịch nghĩa: A: Mẹ của bạn làm việc ở đâu?

B: Bà ấy làm việc tại một viện dưỡng lão.

→ Đúng.

5.

Thông tin: A: What does your sister look like?

B: She's tall and slim.

Dịch nghĩa: A: Chị/em gái của bạn trông như thế nào?

B: Cô ấy cao và mảnh khảnh.

→ Đúng.

Audio script:

1. A: What's the village like?

B: It's a quiet village.

2. A: Where does your brother go on Sundays?

B: He goes to the shopping centre.

3. A: When do you read books?

B: In the morning.

4. A: Where does your mother work?

B: She works at a nursing home.

5. A: What does your sister look like?

B: She's tall and slim.

Dịch bài nghe:

1. A: Ngôi làng đó như thế nào?

B: Đó là một ngôi làng yên tĩnh.

2. A: Anh/em trai của bạn thường đi đâu vào các ngày Chủ nhật?

B: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm.

3. A: Bạn thường đọc sách khi nào?

B: Vào buổi sáng.

4. A: Mẹ của bạn làm việc ở đâu?

B: Bà ấy làm việc tại một viện dưỡng lão.

5. A: Chị/em gái của bạn trông như thế nào?

B: Cô ấy cao và mảnh khảnh.

Câu 2

A. It’s noisy. 
B. It’s quiet. 
C. It’s busy.

Lời giải

What’s the street like? (Con phố như thế nào?)

A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)

B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)

C. It’s busy. (Nó nhộn nhịp.)

Ta thấy hình ảnh một con phố rất đông người qua lại. Chọn C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. quiet
B. peaceful 
C. busy 
D. small

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. in 
B. on 
C. at 
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP