PART I. LISTENING (2 POINTS)
Question 1. You will hear five short conversations. Listen and write the correct answer A, B, C or D in your answer box below. You will hear each conversation twice. (1.0 point)
What will they eat for dinner this evening?
PART I. LISTENING (2 POINTS)
Question 1. You will hear five short conversations. Listen and write the correct answer A, B, C or D in your answer box below. You will hear each conversation twice. (1.0 point)
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Tối nay họ sẽ ăn gì cho bữa tối?
A. thịt gà
B. pizza
C. cá
D. thịt
Thông tin: Maria: Mm, what about fish? I had a pizza last night.
Mother: OK. That’s easy to cook.
Dịch nghĩa: Maria: Ừm, ăn cá thì sao ạ? Tối qua con đã ăn pizza rồi.
Mẹ: Được thôi. Món đó cũng dễ nấu.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What time is it?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Bây giờ là mấy giờ?
A. 2:10
B. 2:30
C. 2:20
D. 2:00
Thông tin: Woman: Er – it’s half past two.
Dịch nghĩa: Người phụ nữ: Ờ – bây giờ là hai giờ rưỡi.
Câu 3:
What's Michelle going to read?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Michelle dự định sẽ đọc gì?
A. bức thư
B. quyển sách
C. tờ báo
D. câu chuyện
Thông tin: Michelle: Oh, here you are. I’ll read this letter from John.
Dịch nghĩa: Michelle: Ồ, báo của bạn đây. Mình sẽ đọc bức thư này từ John.
Câu 4:
How much did the tickets cost?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
Những tấm vé có giá bao nhiêu?
A. $19
B. $9
C. $99
D. $90
Thông tin: Man: Well, the play was excellent but the tickets cost ninety dollars each.
Dịch nghĩa: Người đàn ông: Chà, vở kịch rất xuất sắc nhưng mỗi tấm vé có giá chín mươi đô la.
Câu 5:
Where is the chemist's?
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Hiệu thuốc ở đâu?
A. cạnh văn phòng
B. cạnh bưu điện
C. cạnh một siêu thị lớn
D. cạnh một khu chợ lớn
Thông tin: Woman: Mm, just a moment. Oh yes! It’s past the post office, next to a big supermarket.
Dịch nghĩa: Người phụ nữ: Ừm, đợi một lát. Ồ nhớ ra rồi! Đi qua bưu điện, nó nằm ngay cạnh một siêu thị lớn.
Audio script:
1 What will they eat for dinner this evening?
Mother: What do you want for dinner this evening, Maria? We could have pizza … or chicken.
Maria: Mm, what about fish? I had a pizza last night.
Mother: OK. That’s easy to cook.
Maria: Good.
2 What time is it?
Man: Have you got the right time? I think my watch is wrong.
Woman: Er – it’s half past two.
Man: Ah – my watch says twenty past.
Woman: Well, it’s ten minutes slow then.
3 What’s Michelle going to read?
Man: Can I read your newspaper, Michelle?
Michelle: Didn’t you bring a book with you?
Man: Yes, but it’s not very interesting.
Michelle: Oh, here you are. I’ll read this letter from John.
4 How much did the tickets cost?
Woman: Oh hi – did you have a good time at the theatre last night?
Man: Well, the play was excellent but the tickets cost ninety dollars each.
Woman: That’s not too bad if the play was good.
Man: No, perhaps you’re right.
5 Where is the chemist’s?
Man: Excuse me, can you tell me where the chemist’s is, please?
Woman: Mm, just a moment. Oh yes! It’s past the post office, next to a big supermarket.
Man: Is it far from here?
Woman: No, just two minutes’ walk.
Dịch bài nghe:
1. Tối nay họ sẽ ăn gì cho bữa tối?
Mẹ: Tối nay con muốn ăn gì, Maria? Chúng ta có thể ăn pizza... hoặc thịt gà.
Maria: Ừm, ăn cá thì sao ạ? Tối qua con đã ăn pizza rồi.
Mẹ: Được thôi. Món đó cũng dễ nấu.
Maria: Tuyệt ạ.
2. Bây giờ là mấy giờ?
Người đàn ông: Cô có biết bây giờ là mấy giờ không? Tôi nghĩ đồng hồ của tôi bị sai.
Người phụ nữ: Ờ – bây giờ là hai giờ rưỡi.
Người đàn ông: À – đồng hồ của tôi chỉ hai giờ hai mươi.
Người phụ nữ: Chà, vậy là nó chạy chậm mười phút rồi.
3. Michelle dự định sẽ đọc gì?
Người đàn ông: Mình có thể mượn đọc tờ báo của bạn được không, Michelle?
MICHELLE: Bạn không mang theo sách sao?
Người đàn ông: Có, nhưng nó không thú vị lắm.
MICHELLE: Ồ, của bạn đây. Mình sẽ đọc bức thư này của John.
4. Những tấm vé có giá bao nhiêu?
Người phụ nữ: Ồ chào anh – tối qua anh đi xem kịch có vui không?
Người đàn ông: Chà, vở kịch rất xuất sắc nhưng mỗi tấm vé có giá tận chín mươi đô la.
Người phụ nữ: Thế thì cũng không quá tệ nếu vở kịch hay.
Người đàn ông: Ừ, có lẽ cô nói đúng.
5. Hiệu thuốc ở đâu?
Người đàn ông: Xin lỗi, cô có thể cho tôi biết hiệu thuốc ở đâu không?
Người phụ nữ: Ừm, đợi một lát. Ồ nhớ ra rồi! Đi qua bưu điện, nó nằm ngay cạnh một siêu thị lớn.
Người đàn ông: Nó có xa đây không?
Người phụ nữ: Không, chỉ khoảng hai phút đi bộ thôi.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Friday
Thông tin: Kate: No – my birthday’s Wednesday, but the party’s on Friday.
Dịch nghĩa: Kate: Không – sinh nhật của tớ vào thứ Tư, nhưng bữa tiệc thì diễn ra vào thứ Sáu.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: She is interested in reading books in the school library.
Giải thích cấu trúc/ngữ pháp:
Cấu trúc diễn tả sự yêu thích:
S + like(s) + to V / V-ing
= S + be interested in + V-ing (hứng thú với việc gì/thích làm gì).
Sau giới từ "in", động từ "read" phải thêm đuôi "-ing" thành "reading".
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đọc sách trong thư viện trường.
= Cô ấy hứng thú với việc đọc sách trong thư viện trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.