Câu hỏi:

27/04/2026 6 Lưu

Với \(a < 0\,,\,\,b > 0\), biểu thức \[ - \frac{1}{3}a{b^3} \cdot \sqrt {\frac{{9{a^2}}}{{{b^6}}}} \] có giá trị là

A. \( - {a^2}\).      
B. \({a^2}\).       
C. \({a^2}{b^2}\).      
D. \( - {a^2}{b^2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Ta có \[ - \frac{1}{3}a{b^3} \cdot \sqrt {\frac{{9{a^2}}}{{{b^6}}}} \]\[ =  - \frac{1}{3}a{b^3} \cdot \frac{{\sqrt {9{a^2}} }}{{\sqrt {{b^6}} }}\]

\[ =  - \frac{1}{3}a{b^3} \cdot \frac{{\sqrt {{{\left( {3a} \right)}^2}} }}{{\sqrt {{{\left( {{b^3}} \right)}^2}} }}\]\[ =  - \frac{1}{3}a{b^3} \cdot \frac{{\left| {3a} \right|}}{{\left| {{b^3}} \right|}}\]

\[ =  - \frac{1}{3}a{b^3} \cdot \frac{{ - 3a}}{{{b^3}}}\]\( = {a^2}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\sqrt 5 - 1\).                             
B. \(1 - \sqrt 5 \).        
C. \(2\sqrt 5 - 2\).                        
D. \(2 - 2\sqrt 5 \).

Lời giải

Chọn C

Cách 1. \(\sqrt {3 - \sqrt 5 }  \cdot \sqrt 8 \)\( = \sqrt {\left( {3 - \sqrt 5 } \right) \cdot 8} \)

\( = \sqrt {24 - 8\sqrt 5 } \)\[ = \sqrt {{{\left( {2\sqrt 5 } \right)}^2} - 2 \cdot 2\sqrt 5  \cdot 2 + {4^2}} \]

\( = \sqrt {{{\left( {2\sqrt 5  - 2} \right)}^2}} \)\( = 2\sqrt 5  - 2\).

Cách 2. Sử dụng MTCT, ta thực hiện như sau:

   3      5        ×      8  =

Màn hình hiện lên kết quả: \[2\sqrt 5  - 2.\] Nghĩa là, \(\sqrt {3 - \sqrt 5 }  \cdot \sqrt 8  = 2\sqrt 5  - 2.\)

Lời giải

Chọn B

Theo bài, ta có \[R = 80\,\,\Omega ,\] \[t = 1\] (s), \[Q = 500\] (J).

Áp dụng công thức \[Q = {I^2}Rt\], ta có: \[500 = {I^2} \cdot 80 \cdot 1\]

Suy ra \(80{I^2} = 500\), nên \[{I^2} = \frac{{500}}{{80}} = \frac{{25}}{4}\].

Do đó \[I = \sqrt {\frac{{25}}{4}}  = \frac{{\sqrt {25} }}{{\sqrt 4 }} = \frac{5}{2} = 2,5\] (A).

Vậy cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là \[2,5\] Ampe.

Câu 4

A. \(\frac{{12}}{{\sqrt {{x^2} + 4} }}\).                      
B. \(\sqrt {\frac{2}{{{x^2} - 4}}} \).                 
C. \(\frac{2}{{\sqrt {x + 2} }}\). 
D. \(\sqrt {\frac{2}{{x - 2}}} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \).                  
B. \(\sqrt 3 \cdot \sqrt 4 \cdot \sqrt {14} \).             
C. \(\sqrt {3 \cdot 16 \cdot 14} \).                                
D. \[ - \sqrt 3 \cdot 16 \cdot \sqrt {14} \].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. –1.                      
B. 0.                       
C. 1.                      
D. 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP