Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích một cách thích hợp rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
a) \[\sqrt {54} \]. b)\[\sqrt {108} \]. c)\[0,1\sqrt {2000} \].
d) \[ - 0,05\sqrt {28\,\,800} \]. e) \[\sqrt {7.63.{a^2}} \]
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích một cách thích hợp rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
a) \[\sqrt {54} \]. b)\[\sqrt {108} \]. c)\[0,1\sqrt {2000} \].
d) \[ - 0,05\sqrt {28\,\,800} \]. e) \[\sqrt {7.63.{a^2}} \]
Quảng cáo
Trả lời:
b) Ta có \[\sqrt {108} = \sqrt {36.3} = 6\sqrt 3 \].
c) Ta có \[0,1\sqrt {20\,\,000} = 0,1\sqrt {10\,\,000.2} = 0,1 \cdot 100\sqrt 2 = 10\sqrt 2 \].
d) Ta có \[ - 0,05\sqrt {28\,\,800} = - 0,05\sqrt {{{10}^2}} .\sqrt {144} .\sqrt 2 = - 0,05.10.12\sqrt 2 = - 6\sqrt 2 .\]
e) Ta có \[\sqrt {7.63.{a^2}} = \sqrt {{7^2}9.{a^2}} = 7.3\left| a \right| = 21\left| a \right|.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Ta có \[3\sqrt 5 = \sqrt {{3^2} \cdot 5} = \sqrt {45} .\]
b) Ta có \( - 5\sqrt 2 = - \sqrt {{5^2}.2} = - \sqrt {50} .\)
c) Ta có: Với \[{\rm{x}} > 0\]và \(y \ge 0\): \( - \frac{2}{3}\sqrt {xy} = - \sqrt {\frac{{4xy}}{9}} \)
d) Ta có: Với :\[{\rm{x}} > 0\] \[x\sqrt {\frac{2}{x}} = \sqrt {\frac{{2{x^2}}}{x}} = \sqrt {2x} .\]
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.