The tour operator will arrange transport and plan your ________; thus, the route and places will be provided in advance.
Quảng cáo
Trả lời:
A. destination (n): điểm đến
B. ticket (n): vé
C. stay (n): sự lưu trú
D. itinerary (n): lịch trình chuyến đi
Ta có collocation quen thuộc trong chủ đề du lịch là plan an itinerary (lên lịch trình chuyến đi). Dấu hiệu nhận biết rõ ràng nhất ở vế sau là "the route and places" (tuyến đường và các địa điểm) - những yếu tố cấu thành nên một lịch trình.
→ The tour operator will arrange transport and plan your itinerary; thus, the route and places will be provided in advance.
Dịch: Công ty điều hành tour sẽ sắp xếp phương tiện đi lại và lên lịch trình cho bạn; do đó, tuyến đường và các địa điểm sẽ được cung cấp trước.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Speaker 1 _________ (Người nói 1 _________)
A. lives in Australia.: sống ở Úc.
B. speaks Italian with her friend.: nói tiếng Ý với bạn của cô ấy.
C. can speak two languages.: có thể nói hai ngôn ngữ.
Thông tin: ... so I speak English and Italian at home.
Dịch nghĩa: ... vì vậy tôi nói tiếng Anh và tiếng Ý ở nhà.
Chọn C.
Câu 2
A. in
Lời giải
A. in: trong
B. on: trên, vào
C. at: tại
D. with: với
Ta có cụm động từ cố định (phrasal verb): focus on: tập trung vào cái gì đó.
→ Ecotourism is a type of travel that focuses on natural areas and conserving the environment.
Dịch: Du lịch sinh thái là một loại hình du lịch tập trung vào các khu vực tự nhiên và bảo tồn môi trường.
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.